Sant'Oreste

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sant'Oreste
Nước Ý Ý
Vùng Lazio
Tỉnh tỉnh Roma (RM)
Thị trưởng
Độ cao 420 m
Diện tích 44 km²
Dân số
 - Tổng số (Tháng 12 năm 2004) 3606
 - Mật độ 82/km²
Múi giờ CET, UTC+1
Tọa độ 42°14′B 12°31′Đ / 42,233°B 12,517°Đ / 42.233; 12.517
Danh xưng
Mã điện thoại 0761
Mã bưu điện 00060
Regions of Italy.svg
Blue pog.svg

Vị trí của Sant'Oreste tại Ý

Sant'Oreste là một đô thị ở tỉnh Roma trong vùng Lazio, có cự ly khoảng 35 km về phía bắc của Roma. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.606 người và diện tích là 44.0 km².[1]

Sant'Oreste giáp các đô thị: Civita Castellana, Civitella San Paolo, Faleria, Nazzano, Ponzano Romano, Rignano Flaminio, Stimigliano.

Tài liệu đầu tiên đề cập đến Sant’Oreste do Benedict của Soratte (Benedetto del Soratte) viết trong tác phẩm của ông Chronicon in 747 AD, in which he mentions Curtis Sancii Heristi.[2] Nguồn khác cho rằng tên địa danh này lấy theo dòng họ Aristi hay Edisti. Một thành viên dòng họ này, Saint Orestes (Edistus, Sant'Edisto, Sant'Oreste) bị hành hình vì đạo khoảng năm 68. Do lệch âm nên tên Sanctus Edistus được viết thành Sanctus Heristus, Santo Resto, San Tresto, Sant'Oreste.[3]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Số liệu thống kê theo Viện thống kê Ý Istat.
  2. ^ Comune di Sant'Oreste
  3. ^ Comune di Sant'Oreste

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]