Sicydium (chi cá bống)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sicydium (chi cá bống)
Olivo (aka, Ceti) (English=Sirajo Goby) (Taxonomy=Sicydium plumieri).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Phân lớp (subclass) Neopterygii
Phân thứ lớp (infraclass)

Teleostei

Nhánh Osteoglossocephalai
Nhánh Clupeocephala
Nhánh Euteleosteomorpha
Nhánh Neoteleostei
Nhánh Eurypterygia
Nhánh Ctenosquamata
Nhánh Acanthomorphata
Nhánh Euacanthomorphacea
Nhánh Percomorphaceae
Nhánh Gobiaria
Bộ (ordo) Gobiiformes
Phân bộ (subordo) Gobioidei
Họ (familia) Gobiidae
Phân họ (subfamilia) Sicydiinae
Chi (genus) Sicydium
Valenciennes, 1837
Loài điển hình
Gobius plumieri
Bloch, 1786
Các loài
Xem văn bản
Danh pháp đồng nghĩa
  • Oreogobius Boulenger, 1899
  • Sicya D. S. Jordan & Evermann, 1896
  • Sicyosus D. S. Jordan & Evermann, 1898

Sicydium là một chi cá bống trắng, chủ yếu là các loài có nguồn gốc ở các sông và suối nước chảy nhanh tại châu Mỹ (Trung Mỹ, Mexico, Đảo Cocos, Caribe, Colombia, EcuadorVenezuela) và 2 loài có nguồn gốc ở Trung PhiS. brevifileS. crenilabrum.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện có 16 loài được công nhận trong chi này:[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2013). Các loài trong Sicydium trên FishBase. Phiên bản tháng June năm 2013.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]