Spalax giganteus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spalax giganteus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Spalacidae
Chi (genus) Spalax
Loài (species) S. giganteus
Danh pháp hai phần
Spalax giganteus
(Nehring, 1898)[2]

Spalax giganteus là một loài động vật có vú trong họ Spalacidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Nehring mô tả năm 1898.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tsytsulina, K.; Formozov, N.; Sheftel, B. (2008). Spalax giganteus. IUCN 2013. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2013.1. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2013. 
  2. ^ Musser, Guy G.; Carleton, Michael D. (16 tháng 11 năm 2005). “Superfamily Muroidea (pp. 894–1531)”. Trong Wilson, Don E., and Reeder, DeeAnn M., eds. Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference . Baltimore: Johns Hopkins University Press, 2 vols. (2142 pp.). tr. 919. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]