Spalax ehrenbergi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Spalax ehrenbergi
Palestine Mole-rat 1.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Spalacidae
Chi (genus) Spalax
Loài (species) S. ehrenbergi
Danh pháp hai phần
Spalax ehrenbergi
(Nehring, 1898)

Spalax ehrenbergi hoặc Nannospalax ehrenbergi) là một loài động vật gặm nhấm trong họ Spalacidae. Loài này có ở Ai Cập, Iraq, Israel, các vùng lãnh thổ Palestine, Jordan, Liban, Libya, SyriaThổ Nhĩ Kỳ. Môi trường sống tự nhiên của nó là thảm thực vật dạng bụi kiểu Địa Trung Hải, và nó đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Nghiên cứu di truyền tế bào gần đây đã chỉ ra rằng S. ehrenbergi thực sự có thể là một nhóm loài có chứa một số loài bí ẩn với số nhiễm sắc thể 2n=48, 2n=52, 2n=54, 2n=56 và 2n=58.[1]

Đụn đất do Spalax ehrenbergi đào lên, hình chụp ở Pardes Hanna-Karkur, israel

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Musser, G. G. and M. D. Carleton. 2005. Superfamily Muroidea. pp. 894–1531 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.
  • Schlitter, D. 2004. Nannospalax ehrenbergi. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 09 July 2007.
  1. ^ Sözen,M et al., Some karyological records and a new chromosomal form for Spalax (Mammalia: Rodentia) in Turkey. Folia Zool. – 55(3): 247–256 (2006)

Bản mẫu:Muroid-stub