Spijkenisse

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spijkenisse
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Spijkenisse
Hiệu kỳ của Spijkenisse
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Spijkenisse
Hiệu huy
Vị trí của Spijkenisse
Spijkenisse trên bản đồ Thế giới
Spijkenisse
Spijkenisse
Tọa độ: 51°50′B 4°19′Đ / 51,83°B 4,32°Đ / 51.83; 4.32
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 30,23 km2 (1,167 mi2)
 • Đất liền 26,16 km2 (1,010 mi2)
 • Mặt nước 4,07 km2 (157 mi2)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 73.921
 • Mật độ 2.826/km2 (7,320/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 3200–3209 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Hürth sửa dữ liệu
Trang web www.spijkenisse.nl

Ltspkr.pngSpijkenisse (dân số: 74.482 năm 2006) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 30,23 km² (trong đó 4,07 km² là diện tích mặt nước).

Đô thị bao gồm các cộng đồng Hekelingen, Den HoekBeerenplaat.

Spijkenisse kết nghĩa với Thetford, Anh quốc, và Hürth, Đức.

Sinh ra ở Spijkenisse[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan