St. John, Kansas
Giao diện
| St. John, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố và Quận lỵ — | |
Vị trí trong quận Stafford và Kansas | |
Bản đồ KDOT của Stafford (chú giải) | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Stafford |
| Thành lập | 1875 |
| Hợp nhất | 1885 |
| Đặt tên theo | John St. John |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,94 mi2 (5,04 km2) |
| • Đất liền | 1,94 mi2 (5,04 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.910 ft (580 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 1.228 |
| • Mật độ | 6,3/mi2 (2,4/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 67576 |
| Area code | 620 |
| FIPS code | 20-62275 |
| GNIS ID | 2396496[2] |
| Website | stjohnkansas |
St. John là một thành phố thuộc quận Stafford, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 1228 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 56 | — | |
| 1890 | 865 | 1.444,6% | |
| 1900 | 869 | 0,5% | |
| 1910 | 1.785 | 105,4% | |
| 1920 | 1.671 | −6,4% | |
| 1930 | 1.552 | −7,1% | |
| 1940 | 1.735 | 11,8% | |
| 1950 | 1.735 | 0,0% | |
| 1960 | 1.753 | 1,0% | |
| 1970 | 1.477 | −15,7% | |
| 1980 | 1.501 | 1,6% | |
| 1990 | 1.357 | −9,6% | |
| 2000 | 1.318 | −2,9% | |
| 2010 | 1.295 | −1,7% | |
| 2020 | 1.228 | −5,2% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: St. John, Kansas
- 1 2 "Profile of St. John, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2022.
