Stellan Skarsgård

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Stellan Skarsgård
Stellan Skarsgård at the 2017 Berlinale.jpg
Stellan Skarsgård tại Liên hoan phim Berlin
năm 2017
Sinh Stellan John Skarsgård
13 tháng 6, 1951 (67 tuổi)
Göteborg, Thụy Điển
Nghề nghiệp Diễn viên
Năm hoạt động 1968–nay
Phối ngẫu
  • My Skarsgård
    (k. 1975; l. 2007)
  • Megan Everett
    (k. 2009)
Con cái 8, bao gồm Alexander, Gustaf, BillValter

Stellan John Skarsgård (tiếng Thuỵ Điển: [²stɛlːan ˈskɑːʂɡoːɖ]  (Speaker Icon.svg nghe); sinh ngày 13 thán 6 năm 1951) là một nam diễn viên người Thụy Điển.

Thời thơ ấu[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh ra tại Göteborg, Thụy Điển, Skarsgård là con trai của bà Gudrun (nhũ danh: Larsson) và ông Jan Skarsgård.[1][2]

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng Năm Hạng mục Phim Kết quả Ghi chú
Berlin International Film Festival 1982 Best Actor The Simple-Minded Murderer Đoạt giải [3]
Bodil Awards 2014 Bodil Award for Best Actor Nymphomaniac Đề cử
Denmark's National Association of Film Critics 2004 Best Supporting Actor Dogville Đề cử [4]
European Film Academy 1998 European Film Award for Achievement in World Cinema Amistad
Good Will Hunting
Đoạt giải [5]
2000 Best Actor Aberdeen Đề cử [6]
2001 Taking Sides Đề cử [7]
Fangoria Chainsaw Awards 2006 Best Actor Dominion: Prequel to the Exorcist Đề cử [8]
Guldbagge Awards 1981/82 Best Actor The Simple-Minded Murderer Đoạt giải [9]
1989 Täcknamn Coq Rouge
The Women on the Roof
Đoạt giải [9]
2017 Best Supporting Actor Borg McEnroe Đoạt giải [10]
[11]
[9]
International Press Academy 2008 Best Actor – Miniseries or Television Film God on Trial Đề cử [12]
Jameson Dublin International Film Festival 2012 Career Achievement Award Đoạt giải [13]
Mar del Plata Film Festival 2002 Best Actor Taking Sides Đoạt giải [14]
Norwegian International Film Festival 2010 Best Actor A Somewhat Gentle Man Đoạt giải [15]
People's Choice Awards 2009 Favorite Cast Mamma Mia! Đề cử [16]
Robert Award 2004 Best Supporting Actor Dogville Đề cử [17]
Screen Actors Guild 1998 Outstanding Performance by a Cast Good Will Hunting Đề cử [18]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stellan Skarsgaard Biography”. Filmreference.com. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2010.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  2. ^ Thyselius, Erik; Lindblad, Göran (1999). Vem är det?: Svensk biografisk handbok: Volume 44. Norstedt. tr. 1004. 
  3. ^ “Berlinale: 1982 Prize Winners”. berlinale.de. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2010.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  4. ^ “2004 Bodil Awards”. imdb.com. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  5. ^ “1998 European Film Awards”. europeanfilmacademy.org. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  6. ^ “2000 European Film Awards”. europeanfilmacademy.org. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  7. ^ “2001 European Film Awards”. europeanfilmacademy.org. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  8. ^ “2006 Fangoria Chainsaw Awards”. imdb.com. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  9. ^ a ă â “The Swedish Film Database”. sfi.se. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  10. ^ Haimi, Rebecca (ngày 4 tháng 1 năm 2018). “Flest nomineringar till Borg – Östlund: ”Det känns okej””. SVT (bằng tiếng Thụy Điển). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2018.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  11. ^ Pettersson, Leo (ngày 22 tháng 1 năm 2018). “Glädjetårar efter Sameblods succé”. Aftonbladet (bằng tiếng Thụy Điển). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2018. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2018.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  12. ^ “2008 Satellite Awards”. pressacademy.com. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  13. ^ “Jameson Dublin International Film Festival: Audience Awards”. jdiff.com. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  14. ^ “2002 Mar del Plata Film Festival”. imdb.com. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  15. ^ “2010 Amanda Awards”. filmweb.no/filmfestivalen/. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013. 
  16. ^ “2009 People's Choice Awards”. peopleschoice.com. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  17. ^ “2004 Robert Awards”. imdb.com. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  18. ^ “4th Annual Screen Actors Guild Awards”. sagawards.org. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]