Stormy Daniels

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Stormy Daniels
Stormy Daniels 2015.jpg
Daniels vào tháng 1 2015
SinhStephanie A. Gregory Clifford
17 tháng 3, 1979 (40 tuổi)[1]
Baton Rouge, Louisiana, U.S.
Tên khácStormy, Stormy Waters, Stephanie Clifford
Nổi tiếng vìStormy Daniels–Donald Trump scandal
Đảng phái chính trịRepublican (2010–present)
Democratic (before 2010)
Phối ngẫu
Pat Myne
(cưới 2003; div. 2005)

Mike Moz
(cưới 2007; div. 2009)

Brendon Miller (cưới 2010)
Con cái1
Trang webwww.stormydaniels.com

Stephanie A. Gregory Clifford[2][3] (sinh Ngày 17 năm 1979) [1] , nghệ danh Stormy Daniels, Stormy Waters, hoặc đơn giản là Stormy, là diễn viên người lớn, múa thoát y, nhà biên kịch,[4] và đạo diễn người Mỹ. Cô ấy đã giành được nhiều giải thưởng, và là thành viên của NightMoves, ANH và XRCO.

Trong 2018, Daniels đã dính vào một vụ lùm xùm pháp lý với Tổng thống Mỹ Donald Trump và luật sư của ông Michael Cohen. Trump và những người đại diện bị cáo buộc trả tiền hối lộ để giữ Daniel im lặng về một vụ ngoại tình bà tự nhận đã có với Trump vào năm 2006. Người phát ngôn của Trump đã chối bỏ sự việc này cáo buộc Daniels nói dối.[5][6]

Thời gian đầu[sửa | sửa mã nguồn]

Stephanie Gregory được sinh ra vào ngày 17 tháng 3 năm 1979, bố mẹ là Sheila và Bill Gregory, hai người này ly dị khoảng 3 hay 4 năm sau đó. Gregory sau đó đã được nuôi bởi mẹ.[7][8]

Cô ấy tốt nghiệp trường trung học Scotlandville ở Baton Rouge năm 1997 và muốn trở thành một nhà báo.

Gregory nói cô "đến từ một gia đình trung bình, thu nhập thấp ... có ngày không có điện". [9]

Nghề nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Ngôi sao khiêu dâm Ron Jeremy và Daniels ở tiệc sinh nhat của Jeremy, tháng Ba năm 2007


Cuộc sống cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Daniels có một cô con gái với người chồng thứ ba,[10] Glendon Crain (nghệ danh Brendon Miller), trong năm 2011.[11]

Daniels thích ngựa. Cô sở hữu một số và đã thắng nhiều ribbon xanh tại các sự kiện đua ngựa.[12]

Trong năm 2009, Daniels đã bị bắt vì bạo lực với chồng cô, vào lúc đó, Michael Mosny. Cô ấy bị cáo buộc đã đánh ông ta mấy lần sau một cuộc tranh cãi về cách ông ta giặt ủi và về việc không thể trả các hóa đơn.[13]

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

List of accolades received
by Stormy Daniels
Total number of wins
Totals 28
References
As a Performer
Year Ceremony Award Work
2004 AVN Award Best New Starlet[14][15] Không có
Adam Film World Guide Award Contract Babe of the Year[16] Wicked Pictures
NightMoves Award Best Actress (Editor's Choice)[17] Không có
2006 AVN Award Best Supporting Actress—Video[18] Camp Cuddly Pines Powertool massacre
Adam Film World Guide Award Crossover Female Performer of the Year[19] Không có
XRCO Award Mainstream Adult Media Favorite[20][21] Không có
F.A.M.E. Award Favorite Breasts[22] Không có
NightMoves Award Best Actress (Fan's Choice) Không có
Triple Play Award (Dancing/Performing/Directing) Không có
2007 AVN Award Contract Star of the Year[23] Wicked Pictures
F.A.M.E. Award Favorite Breasts[24] Không có
NightMoves Award Best Feature Dancer (Fan's Choice) Không có
2008 AVN Award Crossover Star of the Year[25][26] Không có
XBIZ Award Không có
XRCO Award Mainstream Adult Media Favorite[27] Không có
Adam Film World Guide Award Actress of the Year[28] Không có
2009 XBIZ Award ASACP Service Recognition Award Không có
F.A.M.E. Award Favorite Breasts[29] Không có
Free Speech Coalition Positive Image Award[30] Không có
As a Director
Year Ceremony Award
2005 NightMoves Award Best New Director (Editor's Choice)[31]
2008 XRCO Award Best Director – Features (tied with Brad Armstrong)
F.A.M.E. Award Favorite Director[32]
NightMoves Award Best Director (Fan's Choice)
2009 Best Director (Editor's Choice)
2012 Best Director – Non-Parody (Editor's Choice)
2016 XBIZ Award Director of the Year – Feature Release[33]
Hall of Fame
Year Ceremony Award
2007 NightMoves Award Hall of Fame
2014 AVN Award Hall of Fame
XRCO Award Hall of Fame

Tài liệu tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Tampa PD General Offense Hardcopy: GO 2009-435707”. The Smoking Gun. TSG Industries. 29 tháng 7 năm 2009. tr. 2. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2018. 
  2. ^ “Charges against Stormy Daniels dropped”. Baton Rouge: WBRZ / Louisiana Television Broadcasting. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015. 
  3. ^ “Stormy Daniels, Porn Star Suing Trump, Is Known for Her Ambition: ‘She’s the Boss’”. 
  4. ^ . doi:10.1111/j.1753-9137.2007.00002.x.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)|tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp) '
  5. ^ Nelson, Louis (7 tháng 3 năm 2018). “White House on Stormy Daniels: Trump 'denied all these allegations'. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2018. 
  6. ^ “Donald Trump denies affair with adult star Stormy Daniels, says White House”. Business Standard. 7 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2018. 
  7. ^ “‘I would vote for him every time’: Stormy Daniels’ mother hopes alleged affair doesn't hurt Trump”. 
  8. ^ Flegenheimer, Matt; Ruiz, Rebecca R.; Van Syckle, Katie (24 tháng 3 năm 2018). “Stormy Daniels, Porn Star Suing Trump, Is Known for Her Ambition: ‘She’s the Boss’”. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2018. 
  9. ^ Hamilton, Matthew (4 tháng 7 năm 2009). “Porn star makes Roosters stop”. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2009. [liên kết hỏng]
  10. ^ Cauterucci, Christina (23 tháng 7 năm 2018). “Stormy Daniels Is Getting Divorced, Which Means Stormy Daniels Was Apparently Married”. Slate. 
  11. ^ Battista-Frazee, Kristin. “Stormy Daniels on Being a Porn-Star Mom”. thedailybeast.com. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2012. 
  12. ^ Brown, Emma; Stead Sellers, Frances. “On eve of '60 Minutes' interview, Stormy Daniels says working in porn helped prepare her for public scrutiny”. The Washington Post. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2018. 
  13. ^ Smith, Ryan. “The Porn Star, the Senate Seat, and the Exploding Car”. CBS News. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2018. 
  14. ^ “2014 AVN Awards Show – History”. Avnawards.avn.com. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2014. 
  15. ^ “Stormy Daniels”. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2014. CS1 maint: Unfit url (link) [cần nguồn thứ cấp]
  16. ^ Andersson, Acme (7 tháng 6 năm 2004). “Adam Film World 2003 Award Winners Announced”. AVN. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2014. 
  17. ^ “Past Winner History”. Nightmovesusa.com. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2014. 
  18. ^ “AVN Award Winners Announced”. AVN. 9 tháng 1 năm 2006. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2007. 
  19. ^ Stanton, Thomas J (19 tháng 4 năm 2006). “Adam Film World Announces Award Winners”. AVN. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2014. 
  20. ^ “2006 XRCO WINNERS”. XXXCrush. 23 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2014. 
  21. ^ Pardon, Rhett (21 tháng 4 năm 2006). “Porn Industry Shows Up for XRCO Awards”. XBIZ. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2014. 
  22. ^ Warren, Peter (24 tháng 6 năm 2006). “About the 2006 FAME Awards”. AVN. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 6 năm 2006. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2007. 
  23. ^ “2014 AVN Awards Show – History”. Avnawards.avn.com. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2014. 
  24. ^ Warren, Peter (23 tháng 6 năm 2007). “2007 F.A.M.E. Award Winners Announced”. AVN. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2007. 
  25. ^ AVN – 2014 AVN Awards Show – History Error in webarchive template: Check |url= value. Empty.
  26. ^ XBIZ Award Winners, XBIZ, February 2011
  27. ^ Sullivan, David. “XRCO Announces 2008 Award Winners”. AVN. 
  28. ^ Nelson X (25 tháng 4 năm 2008). “Adam Film World Announces Annual Award Winners”. AVN. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2014.  Đã định rõ hơn một tham số trong |tác giả=|họ= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |tác giả=|họ= (trợ giúp)Đã định rõ hơn một tham số trong |tác giả=|họ= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |tác giả=|họ= (trợ giúp)
  29. ^ “thefameawards.com - thefameawards Resources and Information.”. thefameawards.com. 
  30. ^ FSC Business Award Winners Announced Error in webarchive template: Check |url= value. Empty.
  31. ^ “AVN – NightMoves Awards Show Reaches Climax”. Business.avn.com. 11 tháng 10 năm 2005. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2014. 
  32. ^ Sullivan, David (7 tháng 6 năm 2008). “2008 F.A.M.E. Winners Announced at Erotica LA”. AVN. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2008. 
  33. ^ XBIZ Award Winners, XBIZ, January 2016