Tô Ngọc Hoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tô Ngọc Hoa (chữ Hán phồn thể: 蘇玉華; chữ Hán giản thể: 苏玉华; pinyin: Sū Yùhuā là một nữ diễn viên điện ảnh và sân khấu Hồng Kông. Tô Ngọc Hoa sinh ngày 16 tháng 1 năm 1968 tại Hồng Kông thuộc Anh. Tô Ngọc Hoa đã tốt nghiệp khoa biểu diễn của Học viện Biểu diễn Nghệ thuật Hồng Kông và đã tham gia biểu diễn từ năm 1992 đến nay.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ân Tình Chưa Phai (1994)
  • Nhân Viên Điều Tra (1995)
  • Hồ Sơ Trinh Sát (1995)
  • Hồ Sơ Trinh Sát II (1995)
  • Thần Điêu Đại Hiệp (1995)
  • Nghĩa Nặng Tình Thâm (1995)
  • Thiên Sứ Của Địa Ngục (1996)
  • Cương Thi Phúc Tinh (1996)
  • Liêu Trai II (1997)
  • Tây Dy Ký II (1997)
  • Mối Tình Nồng Thắm II (1997)
  • Khoảnh Khắc Tuyệt Vời (1998)
  • Đội Hành Động Liêm Chính 1998 (1998)
  • Lực Lượng Đặc Biệt (1999)
  • Đường Vào Vô Tận (1999)
  • Vượt Rào (2001)
  • Câu Chuyện Của Ngày Xưa (2001)
  • Hương Sắc Cuộc Đời (2001)
  • Chánh Tà Trang Bá (2002)
  • Bao La Vùng Trời (2003)
  • Dấu Vết Của Sự Lừa Dối (2005)
  • Người Đàn Ông Gan Dạ (2005)
  • Lý Lẽ Con Tim (2006)
  • Nỗi Khổ Đàn Ông (2006)
  • Ba Chị Em (2007)
  • Quan Hệ Đồng Nghiệp (2007) - khánh mời
  • Cái Giá Của Danh Vọng (2008)
  • Trái Bí Lớn (2009)
  • Vương Lão Hổ Cướp Vợ (2009)

Kịch[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1989: Grease 油脂
  • 1989: Such a Lovely Bastille Day 某一年的七月十四日
  • 1989: Biloxi Blues 衝上雲霄
  • 1989: The Normal Heart 常在我心間
  • 1990: How to Succeed in Business without Really Trying 登龍有術
  • 1990: Tin Hau - Goddess of Heaven 天后
  • 1990: Goddess Kwun Yum and Virgin Maria 生觀音與瑪莉亞
  • 1990: Terry Nova 光榮之旅
  • 1991: One of the Lucky Ones (Re-run) 伴我同行(重演)
  • 1991: Fou Lei & Fou Tsong 傅雷與傅聰
  • 1991: The Government Inspector 欽差大臣
  • 1991: Deadly Ecstasy 神火
  • 1991: Orchards 情有獨鍾
  • 1992: Nothing Scared 百無禁忌
  • 1992: I Have a Date with Spring 我和春天有個約會
  • 1992: Noises Off 蝦碌戲班
  • 1992: A Flea in Her Ear 橫衝直撞偷錯情
  • 1992: House of Blue Leaves 藍葉之屋
  • 1992: M Butterfly 蝴蝶君
  • 1993: M Butterfly (Re-run) 蝴蝶君
  • 1993: I Have a Date with Spring (Re-run) 我和春天有個約會
  • 1993: The Legend of the Mad Phoenix 南海十三郎
  • 1993: King Lear 李爾王
  • 1993: Guan Hanqing 關漢卿
  • 1993: The Trial 審判
  • 1994: Amadeus 莫札特之死
  • 1994: Major Barbara 芭巴拉少校
  • 1995: I Have a Date with Spring 我和春天有個約會
  • 1996: That's Entertainment 播音情人
  • 1997: The Mad Phoenix 南海十三郎
  • 1997: That's Entertainment 播音情人
  • 2000: Noises Off 蝦碌戲班
  • 2002: Love in a Fallen City 新傾城之戀
  • 2002: Between Life and Death 生死界
  • 2003: A Serenade 寒江釣雪
  • 2005: Superman Forever 你今日拯救o左地球未呀?
  • 2005: Love in a Fallen City 05 新傾城之戀 05
  • 2006: Love in a Fallen City 06 新傾城之戀 '06 傾情再遇
  • 2007: The Peach Blossom Land 暗戀桃花源

Phim[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1994: I Have a Date with Spring 我和春天有個約會
  • The Mad Phoenix

Liênb kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]