Tập đoàn McKesson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tập đoàn McKesson
Tên cũ
Olcott & McKesson
(1833–1853)
McKesson & Robbins (1853–1999)
McKessonHBOC
(1999–2001)
Loại hình
Đại chúng
Mã niêm yếtNYSEMCK
S&P 500 Component
Ngành nghềHealthcare
Thành lậpNew York, Hoa Kỳ
1833; 187 năm trước (1833)
Người sáng lậpJohn McKesson
Charles Olcott
Trụ sở chínhIrving, Texas, Hoa Kỳ
Nhân viên chủ chốt
Brian S. Tyler
CEO
Sản phẩmDược phẩm
Công nghệ y tế
Dịch vụ chắm sóc sức khỏe
Doanh thuTăng 208,4 billion US$ (2018)[1]
Tăng 2,921 billion US$ (2018)[1]
Tăng 67 million US$ (2018)[1]
Tổng tài sảnTăng 60,381 billion US$ (2018)[1]
Tổng vốn chủ sở hữuGiảm 10,057 billion US$ (2018)[1]
Số nhân viên
~78,000 (2018)[1]
Công ty conRexall Drugstore
Health Mart
Celesio (76%)
WebsiteMcKesson.com

Tập đoàn McKesson là một công ty Mỹ phân phối dược phẩm và cung cấp công nghệ thông tin y tế, vật tư y tế và các công cụ quản lý y tế. Công ty có doanh thu $ 208,4 tỷ trong năm 2018.[2]

McKesson có trụ sở tại Irving, Texas và phân phối các hệ thống chăm sóc sức khỏe, vật tư y tếdược phẩm. Ngoài ra, McKesson cung cấp cơ sở hạ tầng mạng rộng khắp cho ngành chăm sóc sức khỏe..[3]

Công ty nằm trong Fortune Global 500 và là công ty có doanh thu cao thứ 6 [2] tại Hoa Kỳ.

Tài chính[sửa | sửa mã nguồn]

Trong năm tài chính 2018, McKesson đã báo cáo lợi nhuận 67 triệu đô la Mỹ, với doanh thu hàng năm là 208.357 tỷ đô la Mỹ, tăng 5,0% so với năm 2017. Cổ phiếu của McKesson được giao dịch ở mức hơn $ 142 mỗi cổ phiếu và vốn hóa thị trường của nó được định giá hơn 24,3 tỷ đô la vào tháng 10 năm 2018.[4] Tính đến năm 2018, McKesson được xếp hạng 6 trong bảng xếp hạng Fortune 500 của các tập đoàn lớn nhất Hoa Kỳ theo tổng doanh thu.[5]

Năm Doanh thu



(Đô la Mỹ)
Thu nhập ròng



(Đô la Mỹ)
Tổng tài sản



(Đô la Mỹ)
Giá mỗi cổ phiếu



(USD $)
Nhân viên
2005 79.096 −157 18.775 38.30
2006 86.983 751 20.961 46,28
2007 92.977 913 23.943 54,33
2008 101.703 990 24.603 48,16
2009 106.632 823 25.267 45,48
2010 108.702 1.263 28.189 60,50
2011 112,084 1.202 30.886 75.10
2012 122.321 1.403 33.093 85.10
2013 122.196 1.338 34.786 119,47 43.500
2014 137.392 1.263 51,759 182,26 42.800
2015 179,045 1.476 53.870 208,52 70.400
2016 190.884 2.258 56,523 165,02 68.000
2017 198,533 5.070 60.969 149,21 78.000
2018 208.357 67 60.381 142.30 78.000
McKesson Medical-Surgical Corporate campus in Richmond, Virginia
McKesson Cơ sở y tế-phẫu thuật doanh nghiệp tại Richmond, Virginia
Tòa nhà trụ sở toàn cầu trước đây của McKesson tại trung tâm thành phố San Francisco
Hệ thống Dược phẩm McKesson, Livonia, MI

Cơ sở vật chất[sửa | sửa mã nguồn]

Ngoài trụ sở toàn cầu tại Irving, Texas, McKesson còn duy trì các cơ sở trên khắp Bắc Mỹ.[6]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Top 100 nhà thầu liên bang Hoa Kỳ

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d “2018 Form 10-K, McKesson Corporation”. United States Securities and Exchange Commission. 
  2. ^ a ă Corporate, Corporate (18 tháng 5 năm 2017). “Corporate Website”. Corporate Website. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2017. 
  3. ^ Mitchell, Luke (1 tháng 2 năm 2009). “Sick in the Head”. Harper's Magazine. 
  4. ^ “Financial Information | McKesson Investor Relations”. investor.mckesson.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2018. 
  5. ^ “Fortune 500 Companies 2018: Who Made the List”. Fortune (bằng tiếng en-US). Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2018. 
  6. ^ “Contact Us, Location Addresses & Phone Numbers - McKesson”. www.mckesson.com.