Tarsipes rostratus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tarsipes rostratus
Tarsipes rostratus - Gould.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Diprotodontia
Phân bộ (subordo)Phalangeriformes
Họ (familia)Tarsipedidae
(Gervais and Verreaux, 1842)[2]
Chi (genus)Tarsipes
Gervais & Verreaux, 1842
Loài (species)T. rostratus
Danh pháp hai phần
Tarsipes rostratus
Gervais & Verreaux, 1842
Honey Possum area.png

Tarsipes rostratus là một loài động vật có vú trong họ Tarsipedidae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Gervais & Verreaux mô tả năm 1842.[2] Chúng có tuổi thọ điển hình từ một đến hai năm. Mặc dù bị hạn chế một phạm vi tương đối nhỏ ở phía tây nam của Tây Úc, loài này lại phổ biến tại địa phương và dường như không thể bị đe dọa tuyệt chủng, miễn là môi trường sống của chúng gồm cây bụi, và đất có cây cối vẫn còn nguyên vẹn và đa dạng.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Friend, T., Morris, K., Burbidge, A. & McKenzie, N. (2008). Tarsipes rostratus. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2014.  Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Tarsipedidae”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Tarsipes rostratus tại Wikimedia Commons