Thành viên:Nhatminh01/sandbox/bảng hệ/7

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
-1 Thông tin của -1

 Đây là một phụ trang danh sách bảng hệ cho số . Để xem về các liên kết đến danh sách các bảng hệ trên, xem danh mục. Nếu bạn đến nhầm số, bạn quay lại để sang trang khác. Chuyển nhanh xuống thông tin về số.

Lưu ý
  • Đối với người đọc: Nếu trang này không phải về số bạn cần tìm, hãy quay lại danh mục, tìm trang có chứa số cần tìm đó. Có thể mất vài phút tìm kiếm.
  • Đối với người viết bài: Hãy chép mã dưới để tạo bài:
{{Thành viên:Nhatminh01/sandbox/bảng hệ/đầu trang|from={{thế:SUBPAGENAME}}}}
{{Thành viên:Nhatminh01/sandbox/bảng hệ/bản mẫu|số={{thế:SUBPAGENAME}}}}
Trang liên quan


' ('Chữ số thập phân không hợp lệ) là một số tự nhiên ngay sau -1 và ngay trước 1.

Cách đọc và số la mã

  • Tiếng Việt: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Tiếng Anh: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Số la mã:
  • Bảng mục:
    • Bình phương: [[Thành viên:Nhatminh01/sandbox/bảng hệ/Lỗi biểu thức: Dư toán tử *|Lỗi biểu thức: Dư toán tử *]][2]
    • Lập phương:

Hệ từ hai đến chín

Nhị phân

  • Số: [1]
  • Hệ nhị phân dùng trong máy tính.
  • Chữ số: Chia cho 2 dư 0 được chữ số 0, chia cho 2 dư 1 được chữ số 1.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Tiếng Anh: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]

Tam phân

  • Số: [1]
  • Chữ số: Chia cho 3 dư 0 được chữ số 0, chia cho 3 dư 1 được chữ số 1, chia cho 3 dư 2 được chữ số 2.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Tiếng Anh: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]

Tứ phân

  • Số: [1]
  • Chữ số: Chia cho 4 dư 0 được chữ số 0, chia cho 4 dư 1 được chữ số 1, chia cho 4 dư 2 được chữ số 2, chia cho 4 dư 3 được chữ số 3.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Tiếng Anh: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]

Ngũ phân

  • Số: [1]
  • Chữ số: Chia cho 5 dư 0 được chữ số 0, chia cho 5 dư 1 được chữ số 1, chia cho 5 dư 2 được chữ số 2, chia cho 5 dư 3 được chữ số 3, chia cho 5 dư 4 được chữ số 4.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Tiếng Anh: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]

Lục phân

  • Số: [1]
  • Chữ số: Chia cho 6 dư 0 được chữ số 0, chia cho 6 dư 1 được chữ số 1, chia cho 6 dư 2 được chữ số 2, chia cho 6 dư 3 được chữ số 3, chia cho 6 dư 4 được chữ số 4, chia cho 6 dư 5 được chữ số 5.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Tiếng Anh: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]

Cơ số 7

  • Số: [1]
  • Chữ số: Chia cho 7 dư 0 được chữ số 0, chia cho 7 dư 1 được chữ số 1, chia cho 7 dư 2 được chữ số 2, chia cho 7 dư 3 được chữ số 3, chia cho 7 dư 4 được chữ số 4, chia cho 7 dư 5 được chữ số 5, chia cho 7 dư 6 được chữ số 6.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Tiếng Anh: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]

Bát phân

  • Số: [1]
  • Chữ số: Chia cho 8 dư 0 được chữ số 0, chia cho 8 dư 1 được chữ số 1, chia cho 8 dư 2 được chữ số 2, chia cho 8 dư 3 được chữ số 3, chia cho 8 dư 4 được chữ số 4, chia cho 8 dư 5 được chữ số 5, chia cho 8 dư 6 được chữ số 6, chia cho 8 dư 7 được chữ số 7.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Tiếng Anh: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]

Cửu phân

  • Số: [1]
  • Chữ số: Chia cho 9 dư 0 được chữ số 0, chia cho 9 dư 1 được chữ số 1, chia cho 9 dư 2 được chữ số 2, chia cho 9 dư 3 được chữ số 3, chia cho 9 dư 4 được chữ số 4, chia cho 9 dư 5 được chữ số 5, chia cho 9 dư 6 được chữ số 6, chia cho 9 dư 7 được chữ số 7, chia cho 9 dư 8 được chữ số 8.[3]
Cách đọc (Lưu ý rằng chỉ có cách đọc từ hệ 2 đến hệ 9) của hệ trên
  • Tiếng Việt: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]
  • Tiếng Anh: Chữ số thập phân không hợp lệ[1]

Hệ cơ số từ 10 trở lên

Xin lưu ý rằng sẽ không có cách đọc. Các chữ số lớn hơn 10 được xếp vào các chữ cái, nơi ta có thể đọc được dưới dạng chữ cái in hoa rồi in thường. Sau đó đến phép tính +,-,x,:,^. Vì vậy chúng chỉ đến hệ 67 là hết. Hệ thập phân là số bình thường, ổn định, ta xem cách đọc ở trên. Xin lưu ý rằng hệ thập phân khác số thập phân.[4]

Chữ số

Về chữ số cho các hệ cơ số:

  • Cơ số 10 (hệ thập phân[5]): Chia cho 10 dư 0 được chữ số 0, chia cho 10 dư 1 được chữ số 1, chia cho 10 dư 2 được chữ số 2, chia cho 10 dư 3 được chữ số 3, chia cho 10 dư 4 được chữ số 4, chia cho 10 dư 5 được chữ số 5, chia cho 10 dư 6 được chữ số 6, chia cho 10 dư 7 được chữ số 7, chia cho 10 dư 8 được chữ số 8, chia cho 10 dư 9 được chữ số 9.[6]
  • Thập nhất phân: Chia cho 11 dư 0 được chữ số 0, chia cho 11 dư 1 được chữ số 1, chia cho 11 dư 2 được chữ số 2, chia cho 11 dư 3 được chữ số 3, chia cho 11 dư 4 được chữ số 4, chia cho 11 dư 5 được chữ số 5, chia cho 11 dư 6 được chữ số 6, chia cho 11 dư 7 được chữ số 7, chia cho 11 dư 8 được chữ số 8, chia cho 11 dư 9 được chữ số 9, chia cho 11 dư 10 được chữ số A.[6]
  • Thập nhị phân: Chia cho 12 dư 0 được chữ số 0, chia cho 12 dư 1 được chữ số 1, chia cho 12 dư 2 được chữ số 2, chia cho 12 dư 3 được chữ số 3, chia cho 12 dư 4 được chữ số 4, chia cho 12 dư 5 được chữ số 5, chia cho 12 dư 6 được chữ số 6, chia cho 12 dư 7 được chữ số 7, chia cho 12 dư 8 được chữ số 8, chia cho 12 dư 9 được chữ số 9, chia cho 12 dư 10 được chữ số A, chia cho 12 dư 11 được chữ số B.[6]

Hệ số

Thập nhất phân [1] Thập nhị phân [1] Thập tam phân [1] Thập tứ phân [1] Thập ngũ phân [1]
Thập lục phân [1] Cơ số 17 [1] Thập bát phân [1] Thập cửu phân [1] Nhị thập phân [1]
Cơ số 21 [1] Cơ số 22 [1] Cơ số 23 [1] Cơ số 24 [1] Cơ số 25 [1]
Cơ số 26 [1] Cơ số 27 [1] Cơ số 28 [1] Cơ số 29 [1] Tam thập phân [1]
Cơ số 31 [1] Cơ số 32 [1] Cơ số 33 [1] Cơ số 34 [1] Cơ số 35 [1]
Cơ số 36 [1] Cơ số 37 [1] Cơ số 38 [1] Cơ số 39 [1] Tứ thập phân [1]
Cơ số 41 [1] Cơ số 42 [1] Cơ số 43 [1] Cơ số 44 [1] Cơ số 45 [1]
Cơ số 46 [1] Cơ số 47 [1] Cơ số 48 [1] Cơ số 49 [1] Ngũ thập phân [1]
Cơ số 51 [1] Cơ số 52 [1] Cơ số 53 [1] Cơ số 54 [1] Cơ số 55 [1]
Cơ số 56 [1] Cơ số 57 [1] Cơ số 58 [1] Cơ số 59 [1] Lục thập phân [1]
Cơ số 61 [1] Cơ số 62 [1] Cơ số 63 [1] Cơ số 64 [1] Cơ số 65 [1]
Cơ số 66 [1] Cơ số 67 [1] Lưu ý: Không có hệ từ cơ số 68 trở lên theo hệ cơ số này.

Không có trang (số). Bạn có thể tạo bằng cách ấn nút ở trên.

Tham khảo

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg ăh ăi ăk ăl ăm ăn ăo ăô ăơ ăp ăq ăr ăs ăt ău Số trong hệ đó.
  2. ^ Bình phương
  3. ^ a ă â b c d đ e Chữ số dư vẫn như vậy, chỉ thay đổi khi số dư lớn hơn 10.
  4. ^ Hệ thập phân là số tự nhiên còn số thập phân có phần nguyên, cách phẩy ra thập phân.
  5. ^ Hệ dùng trong cuộc sống hàng ngày
  6. ^ a ă â Khi lớn hơn 10, chúng chia thành chữ cái.