Thủ tướng Quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Thủ tướng Quốc gia Việt Nam là chức vụ đứng đầu và điều hành chính phủ dưới quyền Quốc trưởng Quốc gia Việt Nam. Tiền thân của chức vụ này là chức vụ Thủ tướng Cộng hòa Tự trị Nam Kỳ. Chức vụ Thủ tướng của Quốc gia Việt Nam (1949-1955) được chỉ định bởi Quốc trưởng Bảo Đại và chịu trách nhiệm với Quốc trưởng. Tuy nhiên, trên thực tế, do tính chất phụ thuộc của chính quyền Quốc gia Việt Nam, chức vụ Thủ tướng Quốc gia Việt Nam chỉ mang nhiều tính chất danh nghĩa, không có thực quyền. Các quyết định quan trọng lớn nhỏ của Quốc gia Việt Nam đều từ Phủ Cao ủy Cộng hòa Pháp tại Đông Dương.

Người cuối cùng giữ chức vụ Thủ tướng Quốc gia Việt Nam là Ngô Đình Diệm. Sau khi người Pháp rút khỏi Đông Dương theo Hiệp định Genève, 1954, năm 1955, với sự hậu thuẫn của người Mỹ, ông đã cho tổ chức trưng cầu dân ý riêng tại miền Nam Việt Nam, phế truất Quốc trưởng Bảo Đại, thành lập chính quyền Việt Nam Cộng hòa, do chính bản thân ông nắm quyền Nguyên thủ.

Danh sáng Thủ tướng Quốc gia Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Stt Họ và tên Hình ảnh Thời gian tại nhiệm Chức vụ
1
Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy
(1913-1997)[1]
Baodai1.jpg
14/7/1949-
21/1/1950
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000191.000000191 ngày
Thủ tướng
2
Nguyễn Phan Long
(1889-1960)
Nguyễn Phan Long.jpg
21/1/1950-
27/4/1950
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000096.00000096 ngày
Thủ tướng
3
Trần Văn Hữu
(1895-1985)
Tran Van Huu.jpg
6/5/1950-
3/6/1952
&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000028.00000028 ngày
Thủ tướng
4
Nguyễn Văn Tâm
(1893-1990)
Mr. Nguyen Van Tam.jpg
23/6/1952
7/12/1953-
&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000167.000000167 ngày
Thủ tướng
5
Bửu Lộc
(1914-1990)
Bửu Lộc.jpg
11/1/1954-
16/6/1954
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000156.000000156 ngày
Thủ tướng
6
Ngô Đình Diệm
(1901-1963)
Ngo Dinh Diem - Thumbnail - ARC 542189.png
16/6/1954-
23/10/1955
&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000129.000000129 ngày
Thủ tướng

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Năm sinh và năm mất.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]