Thi Minh Đức

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thi Minh Đức
Shih Ming-de 2006 Depose Abian.jpg
Chức vụ
Nhiệm kỳ18 tháng 07 năm 1994 – 23 tháng 03 năm 1996
Tiền nhiệmHsu Hsin-liang
Kế nhiệmHsu Hsin-liang
Thông tin chung
Quốc tịch Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)
Sinh15 tháng 1, 1941 (78 tuổi)
Cao Hùng, Taiwan under Japanese rule
Nghề nghiệpChính trị gia
Đảng pháiGreen Taiwan in White Cross.svg Đảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan)(1986-2000)
Independent (politician)(2000-nay)

Thi Minh Đức (hay Shih Ming-teh; tiếng Trung: 施明德; bính âm: Shī Míngdé; Wade–Giles: Shih1 Ming2-te2; a.k.a. Nori; sinh ngày 15 tháng 1 năm 1941) là một tù nhân chính trị bị giam giữ với thời hạn 25 năm 6 tháng tại Đài Loan[1][2][3][4].

Ông bị bắt giữ vào năm 1962 do bị buộc tội thành lập một nhóm nghiên cứu với ý định lật đổ chính phủ Quốc dân Đảng với án tù chung thân. Năm 1975, Bản án được giảm xuống chỉ còn 15 năm, và đến ngày 16 tháng 6 năm 1977 thì ông vượt ngục.

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ 〈從軍造反記〉,奉獻者•施明德 傳記 新台灣研究文教基金會
  2. ^ 〈The "Kaohsiung Incident" of 1979〉
  3. ^ 〈Truth, finding the perpetrator, and recollection: The 20th anniversary of the Chen Wen-chen incident〉 台灣歷史學會
  4. ^ 民主進步黨 (2002年). “民主進步黨歷任黨主席”. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2006. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2006.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)

Nghiên cứu thêm

  • Chee Soon Juan, 1998, 《To be Free – stories from Asia's Struggle against Oppression》