Thuận Thiên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Thuận Thiên có thể là một trong các nghĩa sau:

Người[sửa | sửa mã nguồn]

Vật[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thuận Thiên (759–761), niên hiệu của Sử Tư Minh
  • Thuận Thiên (895–896), niên hiệu của Đổng Xương
  • Thuận Thiên (1859–1863), niên hiệu của Lam Đại Thuận (藍大順), thủ lĩnh nghĩa quân chống nhà Thanh

Địa danh[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Suncheon (順天, 순천), thành phố thuộc Jeolla Nam.

Văn hoá[sửa | sửa mã nguồn]