Tiểu sử chàng Nokdu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tiểu sử chàng Nokdu
Nokduposter.jpg
Áp phích quảng bá phim
Tên khácJoseon Rom-com Mung Bean Chronicles
The Tale of Nokdu
Thể loạiLãng mạn
Dựa trênJoseon Rom-com Tale of Nok-du
của Hye Jin-yang
Kịch bản
  • Baek So-yeon
  • Lim Ye-jin
Đạo diễnKim Dong-hwi
Diễn viên
Quốc giaHàn Quốc
Ngôn ngữTiếng Hàn
Số tập32
Sản xuất
Bố trí cameraSingle-camera
Thời lượng35 phút
Đơn vị sản xuất
  • Production H
  • Monster Union[2]
Nhà phân phốiKorean Broadcasting System
Trình chiếu
Kênh trình chiếuKBS2
Wavve [3]
Định dạng hình ảnh1080i (HDTV)
Định dạng âm thanhDolby Digital
Phát sóng30 tháng 9, 2019 (2019-09-30) – 25 tháng 11, 2019 (2019-11-25)
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Tiểu sử chàng Nokdu (tiếng Hàn조선로코 녹두전; RomajaJoseolloko Nokdujeon) là bộ phim truyền hình Hàn Quốc dựa trên webtoon của Hye Jin-yang được phát hành trên Naver với sự tham gia của các diễn viên Jang Dong-yoon, Kim So-hyunKang Tae-oh. Bộ phim được phát sóng vào ngày 30 tháng 9 năm 2019 và kết thúc vào ngày 25 tháng 11 năm 2019.

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Tiểu sử chàng Nokdu là bộ phim kể về anh chàng Nok Du (Jang Dong-yoon), một nam nhân sống trên đảo hoang và muốn tìm ra thân phận của chính mình nên cải trang thành phụ nữ rồi bất ngờ lạc vào ngôi làng của các Quả Phụ. Tại đây, anh gặp Dong Dong Joo (Kim So-hyun), một người đang học để trở thành kỹ nữ. Dong Joo tình cờ biết được Nok Du không phải nữ giới nhưng cô vẫn chấp nhận trở thành con nuôi của Nok Du để giúp anh thoát khỏi sự nguy hiểm trong ngôi làng.

Mang trong mình những bí mật riêng, chuyện tình lãng mạn có một không hai giữa chàng trai giả gái và cô gái kỹ nữ tập sự hứa hẹn đem đến nhiều tình tiết cảm động xen lẫn những tiếng cười cho khán giả.

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

Vai chính[sửa | sửa mã nguồn]

  • Jang Dong-yoon vai Jeon Nok Du
    • Jeon Jin-seo vai Jeon Nok Du lúc nhỏ
Một nam nhân thông minh và là bậc thầy về võ thuật. Nok Du vô tình biết được một bí mật chết người và một loạt các sự kiện khiến chàng phải cải trang thành nữ nhân, ở ẩn trong ngôi làng góa phụ.
  • Kim So-hyun vai Dong Dong Joo
    • Cho Ye-lin vai Dong Dong Joo lúc nhỏ
Một nữ nhân đang được đào tạo để trở thành kỹ nữ. Cô gái này vụng về và tính khí nóng nảy, không có khiếu cảm thụ âm nhạc hay nhịp điệu, thế nhưng lại có khả năng làm bất kỳ điều gì (tự làm đồ, nấu ăn, trang điểm) khi có trong tay công cụ, thậm chi được ví von là “Jang Young Sil” (một nhà phát minh lừng lẫy thời Joseon) của ngôi làng. Một nữ nhân không ngần ngại bộc bạch những suy nghĩ của bản thân, nhưng sâu bên trong lại luôn che đi một bí mật không thể chia sẻ với ai. Và cuộc sống của cô hoàn toàn đảo lộn khi Nok Du xuất hiện.[4]
Một chàng trai nấu ăn hàng đầu Joseon. Mặc dù chàng là một công tử đào hoa với lối sống phóng khoáng, những món ăn chàng nấu đều có hương vị rất đặc biệt. Dẫu được rất nhiều cô gái yêu mến, chàng chỉ nhìn về phía Dong Joo (Kim So-hyun) mà thôi.[5]

Vai phụ[sửa | sửa mã nguồn]

  • Jung Joon-ho vai vua Gwanghae[6]
  • Kim Tae-woo vai Heo Yoon: Bạn thân và là cố vấn cho Hoàng đế Gwanghae.[7]
  • Lee Seung-joon vai Jeong Yoon-jeo: Cha của Nok Du và Hwang-tae.[8]
  • Cho Soo-hyang vai Kim Sook: Một góa phụ có kỹ năng kiếm thuật ấn tượng.[9]
  • Song Geon-hee vai Jeon Hwang-tae: Anh trai của Nok Du.[10]
  • Park Min-jung vai Hoàng hậu Inmok[11]
  • Ko Gun-han vai Yeon-geun: Một người đàn ông giàu có quản lý làng góa phụ, có móc nối với Nok Du.[12][13]
  • Lee Joo-bin vai Mae Hwa-soo: Một kỹ nữ nổi tiếng với tài năng nhảy múa của mình.[14]
  • Oh Ha-nee vai Jung Jun-ho[15]
  • Yoon Yoo-sun vai Cheon Hae-soo: Là người đứng đầu bảo vệ các kỹ nữ và góa phụ của làng.[16]
  • Lee Moon-sik vai Hwang Jang-gun
  • Cho Soo-hyang vai Jeong Sook: Thành viên của nhóm chiến binh bí mật - Muwoldan.[17]
  • Song Chae-yoon vai Min Do-rae[18]
  • Han Ga-rim vai Yeon Hoon[19]
  • Hwang In-yeop vai Dan-ho

Nhạc phim[sửa | sửa mã nguồn]

The Tale of Nokdu
OST Album
Album nhạc phim của Nhiều ca sĩ
Phát hành2019
Thể loạiK-Pop, Nhạc phim
Ngôn ngữTiếng Hàn Quốc
Hãng đĩaNHN Bugs

Phần 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 1 tháng 10, 2019 (2019-10-01)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sĩThời lượng
1."Baby Only You"Park Beom-geunPark Beom-geunNCT U (Doyoung, Mark)3:17
2."Baby Only You" (Inst.) Park Beom-geun 3:17
Tổng thời lượng:6:34

Phần 2[sửa | sửa mã nguồn]

Released on 8 tháng 10, 2019 (2019-10-08)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sĩThời lượng
1."I'll Be The Light" (빛이 되어줄게)Honey JarHoney JarYounha4:11
2."I'll Be The Light" (Inst.) Honey Jar 4:11
Tổng thời lượng:8:22

Phần 3[sửa | sửa mã nguồn]

Released on 15 tháng 10, 2019 (2019-10-15)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sĩThời lượng
1."Miracle"Zigzag Note, Moon Sang Seon, mooncZigzag Note, Moon Sang Seon, mooncWoozi (Seventeen)3:39
2."Miracle" (Inst.)   3:39
Tổng thời lượng:7:18

Phần 4[sửa | sửa mã nguồn]

Released on 21 tháng 10, 2019 (2019-10-21)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sĩThời lượng
1."Most Beautiful Days" (가장 완벽한 날들)Yang Jae-seon, GaemiGaemiGummy4:45
2."Most Beautiful Days" (Inst.) Gaemi 4:45
Tổng thời lượng:9:30

Phần 5[sửa | sửa mã nguồn]

Released on 22 tháng 10, 2019 (2019-10-22)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sĩThời lượng
1."Going Round And Round Inside Me" (내 안에 맴돌아)Heo Sung-jin, GaemiKim Se-jinSandeul (B1A4) 
2."Going Round And Round Inside Me" (Inst.) Kim Se-jin  

Part 6[sửa | sửa mã nguồn]

Released on 29 tháng 10, 2019 (2019-10-29)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sỹThời lượng
1."It Hurts" (아프고 아파서)Jin Hyo-jeongJin Hyo-jeong, EcobridgeMin Seo3:34
2."It Hurts" (Inst.) Jin Hyo-jeong, Ecobridge 3:34
Tổng thời lượng:7:08

Phần 7[sửa | sửa mã nguồn]

Released on 5 tháng 11, 2019 (2019-11-05)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sỹThời lượng
1."Scar" (흉터)GA EUNGaemiKim Yeon-ji4:01
2."Scar" (Inst.) Gaemi 4:01
Tổng thời lượng:8:02

Phần 8[sửa | sửa mã nguồn]

Released on 9 tháng 11, 2019 (2019-11-09)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sỹThời lượng
1."Your Warmth" (너의 온기)Kim Seong-yeonJin Min-hoHuh Gak4:04
2."Your Warmth" (Inst.) Jin Min-ho 4:04
Tổng thời lượng:8:08

Phần 9[sửa | sửa mã nguồn]

Released on 11 tháng 11, 2019 (2019-11-11)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sỹThời lượng
1."Sunshine Wind Starlight" (햇살 바람 별빛 그대)Lee Da-heeLee Da-heePark Jae Jung4:01
2."Sunshine Wind Starlight" (Inst.) Lee Da-hee 4:01
Tổng thời lượng:8:02

Phần 10[sửa | sửa mã nguồn]

Released on 11 tháng 11, 2019 (2019-11-11)
STTTựa đềPhổ lờiPhổ nhạcNghệ sỹThời lượng
1."The Never Ending Melody" (끝나지 않은 이 멜로디)Rael, Naomi개미, Ra.LKim Na-yeon3:26
2."The Never Ending Melody" (Inst.) 개미, Ra.L 3:26
Tổng thời lượng:6:52

Tỉ lệ người xem[sửa | sửa mã nguồn]

Trong bảng dưới, hạng bên dưới được lấy từ phần trăm người xem tại Hàn Quốc, các con số màu xanh đại diện cho chỉ số xếp hạng thấp nhất và con số màu đỏ đại diện chỉ số xếp hạng cao nhất.

Tập Ngày lên sóng Tỉ lệ người xem trung bình
TNmS Ratings[20] AGB Nielsen[21]
Cả nước Cả nước Vùng thủ đô Seoul
Tập chính thức
1 30 tháng 9 năm 2019 6.2% 5.6% 5.0%
2 8.0% 7.1% 6.3%
3 1 tháng 10 năm 2019 6.1% 6.5% 6.4%
4 7.3% 8.3% 8.2%
5 7 tháng 10 năm 2019 5.8% 5.4% 5.3%
6 7.3% 7.1% 6.9%
7 8 tháng 10 năm 2019 5.0% 5.8% 5.5%
8 6.3% 6.7% 6.5%
9 15 tháng 10 năm 2019 Không có 5.0% Không có
10 5.4% 6.6% 6.5%
11 21 tháng 10 năm 2019 Không có 4.3% Không có
12 5.5% 5.9% 5.6%
13 22 tháng 10 năm 2019 5.7% 6.0% 6.1%
14 Không có 6.2% 6.3%
15 28 tháng 10 năm 2019 4.7% 4.9% Không có
16 5.9% 7.3% 6.9%
17 29 tháng 10 năm 2019 Không có 6.0% 5.7%
18 6.3% 7.4% 7.4%
19 4 tháng 11 năm 2019 Không có 4.6% Không có
20 6.2% 6.4% 6.3%
21 5 tháng 11 năm 2019 Không có 4.7% Không có
22 5.5% 6.2% 6.0%
23 11 tháng 11 năm 2019 5.5% 5.1% 5.1%
24 6.4% 6.9% 7.0%
25 12 tháng 11 năm 2019 5.7% 5.4% 5.2%
26 7.0% 7.7% 7.4%
27 18 tháng 11 năm 2019 Không có 5.6% 5.9%
28 6.3% 6.5% 6.5%
29 19 tháng 11 năm 2019 5.9% 6.3% 6.2%
30 6.9% 7.8% 8.0%
31 25 tháng 11 năm 2019 Không có 6.0% Không có
32 6.5% 7.3% 6.4%
Average 6.2%

Tham thảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kim So-hyun's 2019 Profile B-cuts”. HanCinema. Top Star News. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2019.
  2. ^ “장동윤과 김소현, '조선로코 녹두전'. Naver (bằng tiếng Hàn). KBS Media. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2019.
  3. ^ “지상파·케이블·종편까지...판 커지는 한국 OTT 시장” (bằng tiếng Hàn). Interview365. 18 tháng 9 năm 2019.
  4. ^ “김소현, 차기작은 드라마 '녹두전'…제작진 "신의 한수 캐스팅" [공식]”. Naver (bằng tiếng Hàn). My Daily. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2019.
  5. ^ “강태오, '조선로코-녹두전' 합류…김소현·장동윤과 호흡 [공식]”. Naver (bằng tiếng Hàn). Xports News. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2019.
  6. ^ “Jung Joon-ho Confirms Role in "Joseon Rom-Com Mung Bean Chronicles". HanCinema. Newsen. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2019.
  7. ^ “Kim Tae-woo Joins "Joseon Rom-Com Mung Bean Chronicles". HanCinema. News1 Korea. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2019.
  8. ^ '미스터션샤인' 이승준, 장동윤·송건희 아버지 된다…사극 '녹두전' 합류 [공식]” (bằng tiếng Hàn). TvReport. 10 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  9. ^ “Jo Soo-hyang to Star in "Joseon Rom-Com Mung Bean Chronicles". HanCinema. The Fact. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2019.
  10. ^ “송건희, 'SKY캐슬'→'녹두전' 출연..김소현과 호흡(공식)”. Naver (bằng tiếng Hàn). Star News. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2019.
  11. ^ “[공식] 박민정, '조선로코-녹두전' 중전 役 캐스팅..정준호-장동윤과 호흡” (bằng tiếng Hàn). Sedaily. 27 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  12. ^ '조장풍' 김민규, 차기작 '녹두전' 결정 "사극 첫 도전" (bằng tiếng Hàn). JoyNews24. 10 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  13. ^ '조장풍' 김민규, '조선로코 녹두전'부터 활동명 '고건한'으로 변경” (bằng tiếng Hàn). The Celev. 17 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  14. ^ “이주빈, KBS2 '조선로코-녹두전' 출연…김소현 절친으로 등장” (bằng tiếng Hàn). WowTv. 31 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  15. ^ “오하늬, 드라마 '녹두전' 캐스팅… 인목대비 연기” (bằng tiếng Hàn). MoneyS. 20 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  16. ^ “故전미선→윤유선 합류…'조선로코 녹두전', 드림팀 완성했다” (bằng tiếng Hàn). MyDaily. 6 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  17. ^ “양소민, '조선로코-녹두전' 무월단 마지막 멤버 합류” (bằng tiếng Hàn). SportsSeoul. 6 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  18. ^ “송채윤, KBS '녹두전' 출연…장동윤 뒤쫓는 미스터리한 인물[공식]” (bằng tiếng Hàn). SportsSeoul. 31 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  19. ^ “한가림, '조선로코-녹두전' 출연…액션 연기 도전” (bằng tiếng Hàn). MBN Star. 30 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2019.
  20. ^ “TNMS Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. TNMS Ratings (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập 20 tháng 6 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  21. ^ “AGB Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. AGB Nielsen Media Research (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập 20 tháng 6 năm 2016.Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]