Phim truyền hình Hàn Quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Phim truyền hình Hàn Quốc hay phim bộ Hàn Quốc (Hangul: 한국드라마; tiếng Anh: Korean drama), gọi tắt là phim Hàn hay K-drama, là thể loại chính kịch truyền hình ở dạng phim ngắn tập được sản xuất tại Hàn Quốc. Nhiều trong số các bộ phim này đã trở nên phổ biến khắp châu Á, với sự yêu thích ngày càng tăng ở những nơi khác trên toàn cầu. Phim truyền hình Hàn Quốc đã đóng góp vào hiện tượng chung của Làn sóng Hàn Quốc, còn được gọi là Hallyu (Hangul: 한류) hay DramaFever (Cơn sốt phim truyền hình) ở một số nước.[1]

Loạt phim truyền hình chiếu "giờ vàng"[sửa | sửa mã nguồn]

Những bộ phim hàng đầu được chia làm 2 thể loại chính. Thể loại thứ nhất bao gồm các câu chuyện được đặt trong bối cảnh Hàn Quốc hiện đại. Những ví dụ phổ biến phải kể đến Bản tình ca mùa đôngVườn sao băng.

Thể loại chính tiếp theo của phim chiếu "giờ vàng" bao gồm sự kịch hoá lịch sử Triều Tiên, chẳng hạn như Nữ hoàng Seon Deok. Các bộ phim truyền hình lịch sử còn được gọi là "Sử kịch" (tiếng Triều Tiên사극史劇sageuk; dịch là: kịch lịch sử).

Bị cấm ở Bắc Triều Tiên[sửa | sửa mã nguồn]

Bắc Triều Tiên, xem phim của miền Nam là một tội nghiêm trọng và có thể bị tử hình. Năm 2013, theo một số nguồn tin không chính thức, đã có khoảng hơn 10.000 người được triệu tập tới một sân vận độngthành phố Wonsan để chứng kiến việc xử tử 80 phạm nhân bị kết tội xem các bộ phim truyền hình Hàn Quốc trái phép.[2][3]

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

Các diễn viên chính của phim truyền hình Hàn Quốc đã trở nên nổi tiếng bên ngoài Hàn Quốc, do Làn sóng Hàn Quốc.

Vào những năm 2000, việc chọn các thần tượng K-pop nổi tiếng trong các bộ phim truyền hình đã trở thành thông lệ. Ban đầu, điều này tạo ra các phản ứng hỗn hợp. Sự xuất hiện của họ chủ yếu gây ra phản ứng tiêu cực bên ngoài fandom của họ bởi vì các ca sĩ và vũ công hoạt động bên ngoài vòng tròn âm nhạc của họ được coi là thiếu chuyên nghiệp. Ngoài ra, một số thần tượng cũng bị chỉ trích vì diễn xuất kém. Ngày nay, điều này đã trở nên phổ biến hơn nhiều trong các bộ phim truyền hình Hàn Quốc, khi công chúng đã quen hơn với khái niệm "diễn viên thần tượng" và một số thần tượng đã trở nên nổi tiếng với kỹ năng diễn xuất tuyệt vời[4].Sự đón nhận từ giới phê bình của họ vẫn còn lẫn lộn, tuy nhiên, một số người trong số họ đã trở nên thành công với tư cách là diễn viên.[5]

Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Balladeer Baek Ji-young đã được mệnh danh là "Nữ hoàng nhạc phim" sau khi cô thực hiện nhạc phim cho 2 bộ phim truyền hình ăn khách như Secret Garden (2010) and Mây họa ánh trăng (2016).

Âm nhạc đóng một vai trò quan trọng trong các bộ phim truyền hình Hàn Quốc. Nhạc phim, viết tắt là OST, được thực hiện rõ ràng cho từng bộ phim, và ngược lại với các bộ phim truyền hình Mỹ, người hâm mộ có nhu cầu mua album nhạc phim của các bộ phim truyền hình. Xu hướng này bắt đầu từ những năm 1990, khi các nhà sản xuất hoán đổi các bản nhạc hoàn toàn là nhạc cụ cho các bài hát do các ca sĩ K-pop nổi tiếng thể hiện. Tom Larsen, giám đốc YA Entertainment, công ty phân phối phim truyền hình Hàn Quốc, cho rằng các bản nhạc phim Hàn Quốc được trau chuốt về mặt âm nhạc đủ để được coi là những bản hit độc lập.[6]

Trong những năm 2000, việc các diễn viên chính tham gia vào các bản nhạc phim đã trở thành thông lệ, một phần cũng do việc sử dụng các ngôi sao K-pop làm diễn viên. Diễn viên Lee Min-ho, và trưởng nhóm nhạc nam SS501, Kim Hyun-joong đã thực hiện thu âm các bài hát cho bộ phim Vườn sao bằng, trong khi các diễn viên của bộ phim Cô nàng đẹp trai thành lập một ban nhạc hư cấu và tổ chức các buổi hòa nhạc.[7][8][9]

Các bài hát nhạc phim của các bộ phim truyền hình Hàn Quốc cũng có thể trở thành các bản hit và lọt vào các bản xếp hạng, với lượng tiêu thụ album tốt và được đánh giá cao.[10] Thành tích bảng xếp hạng của các bài hát OST thường liên quan đến mức độ nổi tiếng của bộ phim. Ví dụ, các bài hát trong OST của Secret Garden đã có doanh thu cao và xếp thứ hạng cao trên các bảng xếp hạng âm nhạc. My Destiny, bài hát được thực hiện bởi Lyn cho bộ phim Vì sao đưa anh tới, đã dẫn đầu bảng xếp hạng âm nhạc ở Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, và một số nước châu Á.[11] Bài hát đã giành được đề cử Nhạc phim hay nhất tại Lễ trao giải Giải thưởng nghệ thuật Baeksang năm 2014.[12] Album nhạc phim Vì sao đưa anh tới đã bán được 57.000 bản.[13] Các nghệ sĩ tham gia sản xuất nhạc phim cho bộ phim hành động Mật danh Iris đã tổ chức hai buổi hòa nhạc tại Nhật Bản trước 60.000 khán giả.[14]

Các hát nhạc phim thương phản ánh tâm trạng và cấu trúc của bộ phim. Đôi khi các bài hát độc lập của các nghệ sĩ được đưa vào làm OST cho bộ phim. Ví dụ, Baek Ji-young nghĩ rằng bài hát That Man của cô ấy, ban đầu được viết cho album của chính cô ấy, nhưng bài hát sau đó đã trở thành nhạc phim cho bộ phim Secret Garden. Có những ca sĩ OST nổi tiếng như Baek Ji-young, Lyn và Lee Seung-cheol thường được mời tham gia sản xuất nhạc phim cho các bộ phim truyền hình.[15] Đôi khi các ca sĩ nước ngoài nổi tiếng thường được mời tham gia sản xuất các bản nhạc phim của Hàn Quốc. Ví dụ, nghệ sĩ Thụy Điển Lasse Lindh đã tham gia sản xuất và hát một số bài cho loạt phim như Đôi mắt thiên thần, Soul Mate, Khát Khao Hạnh PhúcGuardian: The Lonely and Great God.

Hệ thống xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Hệ thống xếp hạng truyền hình do Ủy ban Truyền thông Hàn Quốc quy định và được thực hiện vào năm 2000. Theo hệ thống này, các chương trình, bao gồm cả phim truyền hình Hàn Quốc, được xếp hạng theo các nguyên tắc sau (xếp hạng không liên quan đến phim truyền hình bị bỏ qua):[16]

  • Republic_Of_Korea_Broadcasting-TV_Rating_System(12).svg: Các chương trình có thể không phù hợp với trẻ em dưới 12 tuổi, chẳng hạn như bạo lực nhẹ, chủ đề hoặc ngôn ngữ.
  • Republic_Of_Korea_Broadcasting-TV_Rating_System(15).svg: Các chương trình có thể không phù hợp với trẻ em dưới 15 tuổi. Hầu hết các bộ phim truyền hình và chương trình trò chuyện đều được đánh giá theo cách này. Các chương trình này có thể bao gồm chủ đề người lớn vừa phải hoặc mạnh mẽ, ngôn ngữ, suy luận tình dục và bạo lực.
  • Republic_Of_Korea_Broadcasting-TV_Rating_System(19).svg: Chương trình chỉ dành cho người lớn. Các chương trình này có thể bao gồm chủ đề người lớn, tình huống tình dục, thường xuyên sử dụng ngôn từ mạnh mẽ và cảnh bạo lực đáng lo ngại.

Xếp hạng lượng người xem[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng lượng người xem được cung cấp bởi hai công ty ở Hàn Quốc, AGB Nielsen Media Research và TNmS. Ban đầu Media Service Korea là công ty duy nhất cung cấp thông tin như vậy, và sau đó nó đã được Nielsen Media Research mua lại. Năm 1999, TNS Media Korea cũng bắt đầu dịch vụ như vậy, và sau đó đổi tên thành TNmS. AGB thu thập dữ liệu về lượng người xem dựa trên 2050 hộ gia đình, trong khi TNmS có 2000 hộ gia đình có thiết bị đo lường. Xếp hạng trung bình của loạt phim thường chênh lệch giữa hai công ty khoảng 2-3%.

Kể từ cuối năm 2018, TNmS đã ngừng cung cấp dữ liệu cho công chúng thông qua các trang web của họ, và thay vào đó, đôi khi công bố xếp hạng thông qua các hãng thông tấn

Danh sách các bộ phim truyền hình Hàn Quốc được đánh giá cao nhất khi phát sóng trước công chúng[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách được tổng hợp từ dữ liệu của AGB Nielsen Media Research, dựa trên tập phim có lượng người xem cao nhất kể từ năm 1992, khi AGB Nielsen thâm nhập thị trường Hàn Quốc.[17]

Danh sách những bộ phim có tỷ lệ người xem cao nhất trong lịch sử truyền hình cáp Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bộ phim này được phát sóng trên hệ thống các kênh truyền hình cáp/trả phí nên số lượng người xem thấp hơn so với truyền hình miễn phí (KBS, SBS, MBCEBC)

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tính đến năm 2010, nó vẫn đứng thứ 38 trong bảng xếp hạng,[58] tính đến tháng 1 năm 2013, nó vẫn đứng thứ 41 trong bảng xếp hạng,[59] tính đến tháng 5 năm 2015, nó vẫn đứng thứ 40 trong bảng xếp hạng,[60] vào tháng 6 năm 2018, nó vẫn ở vị trí 39 trong bảng xếp hạng.[61]
  2. ^ Số lượng người xem được phát hành trên Nielsen bắt đầu từ tháng 1 năm 2018.
  3. ^ Số lượng người xem được phát hành trên Nielsen bắt đầu từ tháng 1 năm 2018.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chitransh, Anugya. 3 tháng 6 năm 2012/india/32005319_1_korean-drama-korean-wave-korean-tv “‘Korean Wave’ takes Indian kids in its sway”. The Times of India. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2012. 
  2. ^ Triều Tiên "xử tử 80 người vì xem phim Hàn"
  3. ^ Triều Tiên tử hình 80 người vì xem phim Hàn Quốc
  4. ^ '아이돌은 연기 못한다'는 편견 연기력으로 깨부순 남자 연기돌 7명”. 인사이트 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2019. 
  5. ^ “Top 7 successful idol-turned-actors”. Korea Herald. 12 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2014. 
  6. ^ Jeongmee Kim (2013). Reading Asian Television Drama: Crossing Borders and Breaking Boundaries. I.B.Tauris. tr. 197. ISBN 978-1-84511-860-0. 
  7. ^ “K-Drama Original Soundtracks: What Is The Significance Of Actors Singing On Their Own OST?”. KpopStarz. 13 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  8. ^ '미남' 꽃미남 그룹 에이엔젤, 공개 미니 콘서트 연다! [A.N.JELL to hold a second mini-concert]. BNTNews (bằng tiếng Korean). 21 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2009. 
  9. ^ '미남' 마지막 콘서트, 3천명 구름관중 [A.N.JELL holds its last concert]. Osen (bằng tiếng Korean). 23 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2009. 
  10. ^ “All copies of "Secret Garden" OST have sold out”. Allkpop. 5 tháng 1 năm 2011. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  11. ^ “Drama soundtrack bit hit around Asia”. Hancinema. 3 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2014. 
  12. ^ “Song Kang Ho and Jun Ji Hyun Win Grand Prizes for the Baeksang Arts Awards + Full List of Winners”. Soompi. 27 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2014. 
  13. ^ '미남이시네요' AN.Jell, 실제 가수로 활약?” [You're Beautiful's AN.Jell to work as real singers?]. IS Plus (bằng tiếng Korean). 25 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2009. 
  14. ^ "IRIS" soundtrack concert attracts fans in Japan”. Hancinema. 3 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  15. ^ “The Singers That Turn OST Into Hit Songs”. KPopStarz. 15 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  16. ^ Kim, Su-jin (10 tháng 11 năm 2009). “TV 드라마의 등급 분류 기준은?” (bằng tiếng Korean). 매일경제. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2014. 
  17. ^ “AGB Nielsen Korea” (bằng tiếng Korean). AGB Nielsen Korea. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2014.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  18. ^ “최고의 인기 드라마, 시청률 1위 질주”. www.imbc.com. 최고의 인기 드라마, 시청률 1위 질주 
  19. ^ a ă “역대 시청률 상위10편 중 3편이 '최수종 드라마' (bằng tiếng Hàn). 머니투데이. 스타뉴스. 7 tháng 4 năm 2005. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2020. 
  20. ^ a ă â “케이블 드라마는 최수종 천국? 동시간 동시 출연”. TV Report (bằng tiếng Hàn). TV 리포트. 5 tháng 8 năm 2005. 
  21. ^ 손원제 (10 tháng 6 năm 2004). “주말 '국민드라마' 부재시대” [Weekend "national drama" absence period]. The Hankyoreh (bằng tiếng Korean). Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2020. 
  22. ^ 윤여수 (15 tháng 6 năm 2015). “[스타 그때 이런 일이] 한류 출발점 '사랑이 뭐길래'. Sports Donga (bằng tiếng Korean). Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2020. 
  23. ^ 최주호 (3 tháng 12 năm 2012). '이병훈 표' <허준> VS <마의>, 같고도 다른 두 드라마”. Ohmynews (bằng tiếng Korean). 
  24. ^ a ă Han Hae-seon (24 tháng 6 năm 2017). “[SE★기획:KBS주말극①] '딸부잣집'부터 '아이해'까지..국민드라마 史” [[SE★ Special Edidion: KBS Weekend Theater ①] From "Daughters of a Rich Family" to "My Father is Strange.." National Drama History]. The Seoul Economic Daily (bằng tiếng Korean). Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2020. 
  25. ^ a ă â b c 이동현 (7 tháng 9 năm 2007). “[스페셜리포트] 시청률 왕좌에 오른 제왕은 '태조 왕건'. Daily Sports (bằng tiếng Korean). 
  26. ^ Jung Jin-young (16 tháng 8 năm 2014). “시청률 58% '여명의눈동자'가 온다, 60분 드라마로 재편”. Newsen (bằng tiếng Korean). 
  27. ^ 김대령 (12 tháng 9 năm 2017). “[20년 전 오늘] 채시라는 '초콜릿 소녀' 시절이 그립지 않다”. Sports Seoul (bằng tiếng Korean). 
  28. ^ Lee Seung Heon (22 tháng 3 năm 1999). “보고 또…'여파 9시뉴스 판도 뒤바뀌어”. Dong-A Ilbo. 
  29. ^ '파리의 연인' 최종회, 57.6%로 최고 시청률 기록” ['Paris Lovers' final episode, the highest viewership rating at 57.6%]. 연합뉴스 (bằng tiếng Korean). 네이버 뉴스 편집부. Yeonhap News Agency. 16 tháng 8 năm 2004. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2020. 
  30. ^ “K-drama masterpieces (6): 'Jealousy'. Korea.net. 15 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2020. 
  31. ^ 김영목 (19 tháng 12 năm 2016). “[추억의 한국 드라마] 질투” [[Korean Drama of Memories] Jealousy]. Korea Post (bằng tiếng Korean). Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2020. 
  32. ^ a ă 김용호 (6 tháng 7 năm 2005). “[포커스]생생 연예가 소식”. Newsen (bằng tiếng Korean). 뉴스엔. 
  33. ^ a ă “시청률 50% 넘은 드라마 최다 출연자는”. StarNews (bằng tiếng Korean). 스타뉴스. 1 tháng 11 năm 2005. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2020. 
  34. ^ 김은별 (2 tháng 7 năm 2016). “[토토드] 여름엔 역시 공포! 심은하 주연 90년대 납량특집극 〈M〉” (bằng tiếng Hàn). iMBC.com. iMBC연예. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2020. 
  35. ^ 김재원 (31 tháng 7 năm 2019). “[SW이슈] 여름 안방극장 어떻게 변모했나” (bằng tiếng Hàn). Sports World. 스포츠월드. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2020. 
  36. ^ '장밋빛인생' 과연 '최진실 표 히트 드라마' 기록 깰까” [Will 'Rose Life' really break the record of'Choi Jin-sil'] (bằng tiếng Korean). TV Report. 13 tháng 10 năm 2005. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2020. 
  37. ^ “최진실, '국민요정'에서 '국민아줌마'로 20년” [Jinsil Choi, 20 years from'National Fairy' to'National Aunt'] (bằng tiếng Korean). 오마이뉴스. 5 tháng 10 năm 2008. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2020. 
  38. ^ “주말드라마 시청률50%작가 아니면 명함 내지마?”. Mydaily (bằng tiếng Korean). 마이데일리. 13 tháng 8 năm 2006. 
  39. ^ “웨슬리 스나입스 한국인 아내와 홍대 앞 뮤지컬 관람 화제”. Newsen (bằng tiếng Korean). 뉴스엔. 9 tháng 1 năm 2008. 
  40. ^ “김지미부터 수애까지...'야왕' 통해 본 한국드라마 악녀열전”. Ohmy Star (bằng tiếng Korean). Ohmy News. 6 tháng 2 năm 2013. 
  41. ^ “[기획] '월하의 공동묘지'부터 '루비반지'까지...대한민국 들썩이게 한 복수극 열전”. Ohmy Star (bằng tiếng Korean). Ohmy News. 9 tháng 12 năm 2013. 
  42. ^ “March 6, 2007 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (MBC) 특별기획(주몽) 49.7% 
  43. ^ “March 10, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말드라마(하나뿐인내편) 49.4% 
  44. ^ “[출장토크③] 안재욱 "22년차 영업비밀은 '척'하지 않는 것". Sports Chosun (bằng tiếng Korean). 스포츠 조선. 26 tháng 4 năm 2016. 
  45. ^ “[20년 전 오늘] 안재욱, '별은 내 가슴에'가 낳은 최고의 ★”. Sports Seoul (bằng tiếng Korean). 스포츠 서울. 10 tháng 4 năm 2017. 
  46. ^ “September 16, 2010 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 수목드라마(제빵왕김탁구) 49.3% 
  47. ^ “깔끔한 마무리 '내 이름은 김삼순', 시청률 50% 돌파” [Clean finish'My name is Kim Sam-soon', 50% viewer rating]. 연합뉴스 (bằng tiếng Korean). 네이버 뉴스 편집부. Yeonhap News Agency. 22 tháng 7 năm 2005. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2020. 
  48. ^ 김태은 (25 tháng 3 năm 2006). '동갑내기' 최수종-정보석, '대조영'서 정면대결”. 스타뉴스 (bằng tiếng Hàn). 머니투데이. 
  49. ^ 손남원, 유진모 (2 tháng 3 năm 2013). “최민식 한석규 있어 한국영화 관객은 행복하다”. n.news.naver.com/entertain/article (bằng tiếng Hàn). Naver News. OSEN. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2020. 
  50. ^ 전찬일, 강유정 (20 tháng 11 năm 2019). “잔잔한 듯 폭발적… 90년대 한국영화의 페르소나 '한석규”. n.news.naver.com/entertain/article (bằng tiếng Hàn). Naver News. 국민일보. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2020. 
  51. ^ 이슬비 (8 tháng 10 năm 2010). “[명드의 재구성] ⑧ 마지막 승부 - 최고의 스포츠 드라마”. news.v.daum.net/v (bằng tiếng Hàn). xportsnews.com. 엑스포츠뉴스. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2020. 
  52. ^ 오대성 (21 tháng 6 năm 2013). '응답하라 1994' X세대 등장한 1994년 어떻게 그릴까? [문화·스포츠편]”. news.naver.com/main (bằng tiếng Hàn). Naver News. 국민일보. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2020. 
  53. ^ iMBC 편집팀 (14 tháng 11 năm 2013). “[응답하라! MBC 드라마①] 1994년 '농구 열풍'의 주역 <마지막 승부>” [[Respond! MBC Drama ①] The Last Match, starring in 'Basketball Fever' in 1994.]. enews.imbc.com/News (bằng tiếng Hàn). iMBC.com. iMBC연예. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2020. 
  54. ^ 박태훈 (11 tháng 6 năm 2016). “[박태훈의 스포츠+] 23번 마이클 조던…②농구붐 일으켜, 만화 슬램덩크 탄생도”. sports.news.naver.com (bằng tiếng Hàn). Naver Sports. 세계일보. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2020. 
  55. ^ “[온에어 스페셜⑤]역대 방송가 드라마 승률 비교...'이브의 모든 것' 1위” (bằng tiếng Korean). E-daily. 2 tháng 4 năm 2008. 
  56. ^ 고재완 (27 tháng 3 năm 2012). “40% '해품달'로 본 역대 시청률 순위, 50%는 불가능?”. Sports Chosun (bằng tiếng Korean). 스포츠 조선. 
  57. ^ “February 9, 2014 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말연속극(왕가네식구들) 48.3% 
  58. ^ Citation Source #1
  59. ^ Citation Source #2
  60. ^ Citation Source #3
  61. ^ Citation Source #4
  62. ^ 김태은 (1 tháng 11 năm 2007). “드라마 배경, 방송사는 되고 영화사는 안된다?”. StarNews (bằng tiếng Korean). 스타뉴스. 
  63. ^ “March 3, 2013 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말연속극(내딸서영이) 47.6% 
  64. ^ '장밋빛인생' 47% '장밋빛 질주' 계속된다” ['Rose Life' 47%'Rose Sprint' continues]. 스타뉴스 (bằng tiếng Korean). 다음 뉴스 편집부. Monet Today Star News. 13 tháng 10 năm 2005. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2020. 
  65. ^ 박준범 (10 tháng 3 năm 2007). '흥행 보증수표'는 없어도 '시청률 보증수표'는 있다”. OSEN (bằng tiếng Hàn). 
  66. ^ “September 9, 2012 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말연속극(넝쿨째굴러온당신) 45.3% 
  67. ^ “July 26, 2009 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (SBS) 특별기획(찬란한유산) 45.2% 
  68. ^ “March 11, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말드라마(황금빛내인생) 45.1% 
  69. ^ “July 2, 2006 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (SBS) 주말극장(하늘이시여) 44.9% 
  70. ^ “March 10, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말드라마(하나뿐인내편) 9,246 
  71. ^ “February 4, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말드라마(황금빛내인생) 8,366 
  72. ^ “September 6, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말드라마(한번다녀왔습니다) 6,893 
  73. ^ “September 9, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말드라마(같이살래요) 6,669 
  74. ^ “September 22, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말드라마(세상에서제일예쁜내딸) 6,247 
  75. ^ “March 8, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말드라마(사랑은뷰티풀인생은원더풀) 5,693 
  76. ^ “February 25, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (SBS) 월화드라마(낭만닥터김사부2) 5,210 
  77. ^ “October 18, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 주말드라마(오삼광빌라) 4,841 
  78. ^ “November 21, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 수목드라마(동백꽃필무렵) 4,491 
  79. ^ “April 20, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (SBS) 금토드라마(열혈사제) 4,325 
  80. ^ “March 19, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS1) 일일연속극(꽃길만걸어요) 3,950 
  81. ^ “February 14, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (SBS) 금토드라마(스토브리그) 3,921 
  82. ^ “October 1, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS1) 일일연속극(여름아부탁해) 3,897 
  83. ^ “August 24, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS1) 일일드라마(기막힌유산) 3,852 
  84. ^ “March 14, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 수목드라마(왜그래풍상씨) 3,692 
  85. ^ “November 1, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS1) 일일연속극(내일도맑음) 3,478 
  86. ^ “March 5, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS1) 일일연속극(비켜라운명아) 3,459 
  87. ^ “February 21, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (SBS) 드라마스페셜(황후의품격THELASTEMPRESS) 3,282 
  88. ^ “February 16, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (MBC) 주말특별기획(신과의약속) 3,112 
  89. ^ “March 26, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (KBS2) 일일드라마(우아한모녀) 3,080 
  90. ^ “October 12, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS1) 일일드라마(누가뭐래도) 2,879 
  91. ^ “May 15, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 수목드라마(닥터프리즈너) 2,832 
  92. ^ “February 7, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (SBS) 드라마스페셜(리턴) 2,817 
  93. ^ “April 11, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (SBS) 금토드라마(하이에나) 2,789 
  94. ^ “October 2, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 일일드라마(태양의계절) 2,754 
  95. ^ “December 24, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (SBS) 월화드라마(VIP) 2,688 
  96. ^ “February 17, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 5th (MBC) 주말드라마(내사랑치유기) 2,660 
  97. ^ “May 22, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (KBS2) 일일드라마(인형의집) 2,613 
  98. ^ “August 28, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (KBS2) 일일드라마(위험한약속) 2,604 
  99. ^ “April 9, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (KBS2) 일일드라마(왼손잡이아내) 2,488 
  100. ^ “November 23, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (SBS) 금토드라마(배가본드) 2,472 
  101. ^ “April 18, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (SBS) 금토드라마(더킹영원의군주) 2,453 
  102. ^ “December 28, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (KBS2) 일일드라마(끝까지사랑) 2,445 
  103. ^ “October 13, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (KBS2) 일일드라마(비밀의남자) 2,431 
  104. ^ “November 17, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (MBC) 주말특별기획(숨바꼭질) 2,421 
  105. ^ “May 29, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (KBS2) 월화드라마(우리가만난기적) 2,198 
  106. ^ “February 27, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 4th (SBS) 월화드라마(리얼어른멜로키스먼저할까요) 2,195 
  107. ^ “May 5, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (SBS) 월화드라마(굿캐스팅) 2,186 
  108. ^ “March 3, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (SBS) 주말특별기획(착한마녀전) 2,161 
  109. ^ “May 12, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (MBC) 주말특별기획(데릴남편오작두) 2,155 
  110. ^ “July 27, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 4th (SBS) 금토드라마(의사요한) 2,129 
  111. ^ “February 15, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (MBC) 주말특별기획(두번은없다) 2,122 
  112. ^ “January 11, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (MBC) 일일드라마(비밀과거짓말) 2,075 
  113. ^ “September 5, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 6th (SBS) 금토드라마(앨리스) 2,037 
  114. ^ “April 26, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 4th (SBS) 금토드라마(녹두꽃사람하늘이되다) 2,020 
  115. ^ “November 15, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 4th (MBC) 수목미니시리즈(내뒤에테리우스) 2,011 
  116. ^ “September 18, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (SBS) 월화드라마(서른이지만열일곱입니다) 1,997 
  117. ^ “March 2, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 7th (MBC) 주말특별기획(슬플때사랑한다) 1,996 
  118. ^ “July 29, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (MBC) 월화미니시리즈(검법남녀2) 1,942 
  119. ^ “September 29, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 3rd (SBS) 주말특별기획(미스터리멜로그녀로말할것같으면) 1,929 
  120. ^ “May 16, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(부부의세계) 28.371% 
  121. ^ “February 1, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(SKY캐슬) 23.779% 
  122. ^ “February 16, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(사랑의불시착<본>) 21.683% 
  123. ^ Reply 1988 Writes Cable Television History”. Stoo Asaie. 
  124. ^ “January 16, 2016 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 응답하라1988<본> 18.803% 
  125. ^ “January 21, 2017 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 쓸쓸하고찬란하신도깨비<본> 18.680% 
  126. ^ “September 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 미스터션샤인<본> 18.129% 
  127. ^ “February 29, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(이태원클라쓰) 16.548% 
  128. ^ “October 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(백일의낭군님<본>) 14.412% 
  129. ^ “May 28, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 슬기로운 의사생활<본> 14.142% 
  130. ^ “March 12, 2016 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 시그널<본> 12.544% 
  131. ^ “종영 '품위녀' 12.1%로 자체 최고 기록..무서운 뒷심”. Star News (bằng tiếng Hàn). 
  132. ^ “August 19, 2017 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(품위있는그녀) 12.065% 
  133. ^ “September 1, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(호텔델루나<본>) 12.001% 
  134. ^ “December 28, 2013 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 응답하라1994 11.509% 
  135. ^ “January 18, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(슬기로운감빵생활<본>) 11.195% 
  136. ^ “March 4, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(왕이된남자<본>) 10.851% 
  137. ^ Kim, Tong-hyung (25 tháng 2 năm 2013). Childless Comfort looks like TV game-changer”. The Korea Times. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2013. 
  138. ^ “February 24, 2013 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) JTBC특별기획드라마(무자식상팔자) 10.715% 
  139. ^ “November 29, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(남자친구<본>) 10.329% 
  140. ^ “January 13, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(알함브라궁전의추억<본>) 10.025% 
  141. ^ “June 28, 2016 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(또오해영<본>) 9.991% 
  142. ^ “March 19, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 월화드라마(눈이부시게) 9.731% 
  143. ^ “March 25, 2017 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(힘쎈여자도봉순) 9.668% 
  144. ^ “October 4, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(비밀의숲2<본>) 9.408% 
  145. ^ “July 1, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 무법변호사<본> 8.937% 
  146. ^ “July 11, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(김비서가왜그럴까<본>) 8.665% 
  147. ^ “October 17, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (MBN) 우아한가 8.478% 
  148. ^ 황소영 (18 tháng 10 năm 2019). “[종영] '우아한가', MBN 역대 최고, 최고, 최고”. 일간스포츠 (bằng tiếng Korean). Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2020. 
  149. ^ “March 24, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(미스티) 8.452% 
  150. ^ “October 12, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(청춘기록<본>) 8.262% 
  151. ^ “December 20, 2014 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 미생<본> 8.240% 
  152. ^ “August 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(아는와이프<본>) 8.210% 
  153. ^ “July 1, 2016 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (tvN) 디어마이프렌즈<본> 8.087% 
  154. ^ “May 6, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(라이브<본>) 7.730% 
  155. ^ “June 9, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 아스달연대기<본> 7.705% 
  156. ^ “August 24, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 월화드라마(모범형사) 7.609% 
  157. ^ “May 17, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 나의아저씨<본> 7.352% 
  158. ^ “August 9, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(사이코지만괜찮아2부<본>) 7.348% 
  159. ^ “August 22, 2015 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 금토드라마(오나의귀신님<본>) 7.337% 
  160. ^ “May 12, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(밥잘사주는예쁜누나) 7.281% 
  161. ^ “October 17, 2015 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 금토드라마(두번째스무살<본>) 7.233% 
  162. ^ “February 1, 2016 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(치즈인더트랩<본>) 7.102% 
  163. ^ “September 16, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (OCN) 놓치지말아야할소리보이스2<본> 7.086% 
  164. ^ “January 14, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 화유기<본> 6.942% 
  165. ^ “October 1, 2017 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(명불허전조선왕복메디활극<본>) 6.907% 
  166. ^ “March 17, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 방법<본> 6.721% 
  167. ^ “March 17, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(로맨스는별책부록<본>) 6.651% 
  168. ^ “October 8, 2016 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 더케이투<본> 6.636% 
  169. ^ “August 25, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (OCN) WATCHER<본> 6.585% 
  170. ^ “July 30, 2017 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(비밀의숲<본>) 6.568% 
  171. ^ “March 1, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(하이바이마마<본>) 6.519% 
  172. ^ “May 21, 2017 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (OCN) 운명과시간이교차하는곳터널<본> 6.490% 
  173. ^ “February 9, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (TV CHOSUN) TVCHOSUN특별기획드라마(간택여인들의전쟁) 6.348% 
  174. ^ 이애림 (10 tháng 2 năm 2020). '간택', '대군' 넘었다..TV조선 드라마 최고 시청률로 종영”. tvj.co.kr (bằng tiếng Korean). 연예투데이뉴스. Showbiz Today News. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2020. 
  175. ^ “February 1, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(SKY캐슬) 6,508 
  176. ^ “February 16, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(사랑의불시착<본>) 6,337 
  177. ^ “May 16, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(부부의세계) 6,248 
  178. ^ “September 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 미스터션샤인<본> 4,631 
  179. ^ “February 29, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(이태원클라쓰) 4,425 
  180. ^ “September 1, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(호텔델루나<본>) 3,674 
  181. ^ “May 28, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 슬기로운 의사생활<본> 3,579 
  182. ^ “October 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(백일의낭군님<본>) 3,264 
  183. ^ “January 18, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(슬기로운감빵생활<본>) 3,063 
  184. ^ “January 13, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(알함브라궁전의추억<본>) 2,853 
  185. ^ “November 29, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(남자친구<본>) 2,473 
  186. ^ “March 4, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(왕이된남자<본>) 2,447 
  187. ^ “July 11, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(김비서가왜그럴까<본>) 2,383 
  188. ^ “March 19, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 월화드라마(눈이부시게) 2,223 
  189. ^ “October 4, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(비밀의숲2<본>) 2,186 
  190. ^ “June 9, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 아스달연대기<본> 2,120 
  191. ^ “March 4, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 화유기<본> 2,115 
  192. ^ “July 1, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 무법변호사<본> 2,115 
  193. ^ “August 9, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(사이코지만괜찮아2부<본>) 2,065 
  194. ^ “August 30, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(아는와이프<본>) 2,039 
  195. ^ “September 16, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (OCN) 놓치지말아야할소리보이스2<본> 1,957 
  196. ^ “September 15, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(청춘기록<본>) 1,919 
  197. ^ “March 1, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(하이바이마마<본>) 1,915 
  198. ^ “April 22, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(라이브<본>) 1,823 
  199. ^ “March 17, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(미스티) 1,820 
  200. ^ “August 5, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (OCN) 라이프온마스<본> 1,730 
  201. ^ “March 17, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 방법<본> 1,717 
  202. ^ “March 17, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(로맨스는별책부록<본>) 1,687 
  203. ^ “October 17, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (MBN) 우아한가 1,685 
  204. ^ “May 12, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(밥잘사주는예쁜누나) 1,682 
  205. ^ “September 15, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 금토드라마(내아이디는강남미인) 1,643 
  206. ^ “August 24, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 월화드라마(모범형사) 1,640 
  207. ^ “August 25, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (OCN) WATCHER<본>1,602 
  208. ^ “May 17, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 나의아저씨<본> 1,600 
  209. ^ “October 8, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(구미호뎐<본>) 1,539 
  210. ^ “June 30, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (OCN) 놓치지말아야할소리보이스3<본> 1,534 
  211. ^ “November 11, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (OCN) 머니스틸액션플레이어<본> 1,515 
  212. ^ “November 19, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 월화드라마(뷰티인사이드) 1,460 
  213. ^ “October 6, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(나인룸<본>) 1,421 
  214. ^ “August 20, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(60일지정생존자<본>) 1,367 
  215. ^ “February 9, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (TV CHOSUN) TVCHOSUN특별기획드라마(간택여인들의전쟁) 1,364 
  216. ^ “April 25, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 토일드라마(화양연화삶이꽃이되는순간<본>) 1,359 
  217. ^ “September 23, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(악의꽃<본>) 1,349 
  218. ^ “November 5, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 월화드라마(계룡선녀전<본>) 1,343 
  219. ^ “September 11, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (JTBC) 월화특별기획드라마(라이프) 1,332 
  220. ^ “May 12, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (tvN) 자백<본> 1,313 
  221. ^ “February 4, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (OCN) 나쁜녀석들악의도시<본> 1,307 
  222. ^ “May 6, 2018 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 2nd (TV조선) 특별기획드라마(대군사랑을그리다) 1,291 
  223. ^ “October 11, 2020 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (OCN) 미씽그들이있었다<본> 1,257 
  224. ^ “February 6, 2019 Nationwide Cable Ratings”. Nielsen Korea. 1st (tvN) 수목드라마(진심이닿다<본>) 1,249