Thập niên 1990

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 19thế kỷ 20thế kỷ 21
Thập niên: thập niên 1980thập niên 1990thập niên 2000
Năm: 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999
Thể loại: SinhMấtKiến trúc
Thành lậpPhá hủy

Trong âm Hán - Việt thì niên có nghĩa là năm (dùng để chỉ thời gian). Trong tiếng Việt ngày nay, nhiều người thích dùng từ thập kỷ với ý là 10 năm [Ví dụ: thập kỷ 90, lẽ ra phải nói là thập niên 90]. Nói thập kỷ như vậy là sai vì thập kỷ sẽ có nghĩa là 120 năm.Các tự/từ điển như Khang Hi, Từ Hải, Học Sinh Cổ Hán Ngữ Từ Điển, Cổ Hán Ngữ Thường Dụng Tự Tự Điển đều giải thích Kỷ 紀 là đơn vị thời gian bằng 12 năm. Trong tiếng Việt ngày nay, không hiểu ai bày ra từ thập kỷ 十紀 (Ví dụ: thập kỷ 90) với ý là 10 năm. Nói như vậy là sai vì thập kỷ có nghĩa là 120 năm. Chỉ cần nói thập niên 十年 là đủ rồi (Ví dụ: thập niên 90, the 1990s).

Thập niên 90 chỉ đến những năm từ 1990 đến 1999

Nhân vật[sửa | sửa mã nguồn]

Các nhà lãnh đạo trên thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]