KBS1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
KBS1
KBS 1TV
HLKA-DTV
KBS 1 logo.svg
KBS1 logo (1984–nay)
Lên sóng 31 tháng 12 năm 1961
Sở hữu Korean Broadcasting System
Định dạng hình 480i (SDTV);
1080i (HDTV)
Quốc gia Hàn Quốc
Ngôn ngữ tiếng Hàn
Tên cũ KBS-TV;
KBS Channel 9 (1961 - 1980)
Tên thay thế HLKZ-TV (Daehan Bangsong) (1956 - 1961)
Kênh có liên hệ KBS 2TV
KBS World
Kênh riêng
Mặt đất
Truyền hình tương tự Kênh 9 (Seoul)
đến 31 thánh Mười hai, 2012
Truyền hình tương tự Kênh 29 (DMZ)
Kỹ thuật số Kênh 15 (UHF: 477.31MHz LCN 9-1) (Seoul)
Vệ tinh
SkyLife Kênh 209 (SD)
Kênh 9 (HD)
Cáp
IPTV
B TV Kênh 9 (HD)
U+ TV Kênh 9 (HD)
Olleh TV Kênh 9 (HD)
Truyền hình trực tuyến
Kplayer Xem trực tuyến
KOREALIVE Click on KBS1 채널9
wubisheng Xem trực tuyến
KBS Onair Xem trực tuyến
K Live Stream KBS1

KBS1 là một kênh hàng đầu của Hệ thống Phát sóng Hàn Quốc, trước đây được biết đến với tên là KBS TV/KBS Kênh 9 cho đến khi thành lập kênh KBS2 năm 1980, đây là kênh truyền hình lâu đời nhất Hàn Quốc và là hậu thân của kênh HLKZ-TV (hay Daehan Bangsong), kênh truyền hình đầu tiên của Hàn Quốc. Đây cũng là kênh phi thương mại duy nhất của nước này phát sóng miễn phí.

Kênh được biết đến nhiều với các chương trình tin tức, văn hóa, cũng như thể thao, giải trí và một vài chương trính dành cho thiếu nhi cùng với một số lượng nhỏ chương trình về giáo dục.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

KBS TV bắt đầu phát sóng ngày 31 tháng 12 năm 1961 trở thành kênh truyền hình phát sóng diện rộng đầu tiên của Hàn Quốc. Ngày 15 thánh Giêng năm sau đó, buổi phát sóng chính thức được diễn ra.

Các chương trình trên KBS 1TV[sửa | sửa mã nguồn]

Trích một phần từ Korean Broadcasting System:

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Bảy-Chủ Nhật (21:45)[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ Hai đến thứ Sáu (20:25)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Let's Save The Family (가족을 지겨라; 2015-...)
  • Tin tức và Xã hội[sửa | sửa mã nguồn]

    • KBS News at 5am (KBS 오전 5시 뉴스, Bản tin sáng sớm)
    • KBS News Plaza (KBS 뉴스광장, Breakfast News)
    • KBS News 930 (KBS 뉴스 930, Mid-morning news)
    • KBS News 12 (KBS 뉴스12, Bản tin trưa)
    • KBS News 4 (KBS 뉴스 4, Afternoon news brief)
    • KBS News 5 (KBS 뉴스5, Bản tin chiều)
    • KBS News 7 (KBS 뉴스7, Bản tin tối)
    • KBS News 9 (KBS 뉴스9, Bản tin chính (formerly KBS 9 o'clock News))
    • KBS Newsline (KBS 뉴스라인, Bản tin đêm thường nhật, phát sóng từ thứ Hai đến thứ Sáu 23:00 - 23:40.)
    • KBS Deadline News, (KBS 마감뉴스, Bản tin đêm cuối tuần, phát sóng 5 phút vào 0:10 thứ Bảy và 0:55 Chủ Nhật)
    • Midnight Debate-Live (생방송 심야토론, Tranh luận đêm thứ Bảy)
    • Media Focus (미디어 포커스, Mediawatch programme)
    • Coverage-File K (취재파일 K, thứ Sáu)

    Phim tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

    Âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

    • Music Triangle
    • National Singing Contest
    • Open Concert
    • Golden Oldies
    • Concert 7080

    Thiếu nhi[sửa | sửa mã nguồn]

    • Funny Funny (파니파니)
    • Goosebumps (Former) (명소름닭살)

    Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

    Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

    Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

    Bản mẫu:South Korea television networks