Gặp gỡ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gặp gỡ
Encounter Drama logo.png
Tên khácBoyfriend
Encounter
Thể loại
Sáng lậpStudio Dragon
Kịch bảnYoo Young-ah[2]
Đạo diễnPark Shin-woo[2]
Diễn viên
Quốc giaHàn Quốc
Ngôn ngữTiếng Hàn Quốc
Số tập16
Sản xuất
Địa điểmSeoul, Hàn Quốc
Havana, Cuba
Công ty sản xuấtBon Factory Worldwide[2]
Nhà phân phốitvN
Trình chiếu
Kênh trình chiếutvN
Định dạng hình ảnh1080i (HDTV)
Định dạng âm thanhDolby Digital
Phát sóng28 tháng 11, 2018 (2018-11-28)[3] – 24 tháng 1, 2019 (2019-01-24)
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Gặp gỡ[4][5] (Hangul남자친구; RomajaNamjachingu) là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc năm 2018 với sự tham gia của Song Hye-kyoPark Bo-gum.[6] Phim được phát sóng vào thứ Tư và thứ Năm hàng tuần lúc 21:30 (KST) trên kênh truyền hình cáp tvN từ ngày 28 tháng 11 năm 2018 đến ngày 24 tháng 1 năm 2019.[7][8][9][10][11] Nó là một trong những bộ phim truyền hình Hàn Quốc có tỷ suất người xem cao nhất trong lịch sử truyền hình cáp.[12][13]

Ở quốc tế, bộ phim được phát sóng trên ViuTVViki,[14] và đã được bán choNow TV của Hong Kong, Starhub của Singapore, 8TV của Malaysia, Channel 7 của Thái Lan, FOX và iQiyi của Đài Loan, HTV2 của Việt Nam (với tựa đề là "Bạn trai" theo cách dịch của kênh) cũng như Mnet Nhật Bản và đã được phát sóng trên 100 quốc gia.[15]

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Mang lại cho nhau số phận, một người phụ nữ dường như có tất cả mọi thứ và một chàng trai trẻ dường như không có gì quyết định từ bỏ một cuộc sống bình thường để ở bên nhau.[16]

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

Diễn viên chính[sửa | sửa mã nguồn]

Con gái của một chính trị gia nổi tiếng và là con dâu cũ của một gia đình giàu có.
Một thanh niên tự do, bình thường, người tìm thấy niềm vui trong những điều đơn giản nhất.

Diễn viên phụ[sửa | sửa mã nguồn]

Những người xung quanh Cha Soo-hyun[sửa | sửa mã nguồn]

Chồng cũ của Cha Soo-hyun.
Cha của Cha Soo-hyun.
Mẹ của Cha Soo-hyun.
Tài xế của Cha Soo-hyun.
Thư ký của Cha Soo-hyun.
Mẹ của Jung Woo-seok.

Những người xung quanh Kim Jin-hyuk[sửa | sửa mã nguồn]

Cha của Kim Jin-hyuk.
Mẹ của Kim Jin-hyuk.
Em trai của Kim Jin-hyuk.
Bạn của Kim Jin-hyuk, người mở một nhà hàng.

Khách sạn Donghwa[sửa | sửa mã nguồn]

Trưởng phòng PR của Kim Jin-hyuk tại nơi làm việc.
Bạn của Kim Jin-hyuk và tiền bối tại nơi làm việc.
Đồng nghiệp của Kim Jin-hyuk.
Đồng nghiệp của Kim Jin-hyuk.
Đồng nghiệp của Kim Jin-hyuk, người có hứng thú với anh.

Sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

  • Buổi đọc kịch bản đầu tiên được tổ chức vào ngày 23 tháng 8 năm 2018.[28][29]
  • Quy trình sản xuất chính thức bắt đầu vào tháng 9 năm 2018,[30] với một số phân cảnh được ghi hình tại Cuba.[31]

Nhạc phim[sửa | sửa mã nguồn]

Encounter
OST
Album nhạc phim của Various artists
Phát hành2018
Thể loạiSoundtrack
Ngôn ngữ
Hãng đĩaGenie Music, Stone Music Entertainment

Phần 1[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 29 tháng 11, 2018 (2018-11-29)
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "The Day We Met" (영화 같던 날)Cheeze 03:56
2. "The Day We Met" (Inst.)  03:56
Tổng thời lượng:
07:52

Phần 2[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 6 tháng 12, 2018 (2018-12-06)
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "Into My Heart" (그대가 이렇게 내 맘에)Lee So-ra 03:21
2. "Into My Heart" (Inst.)  03:21
Tổng thời lượng:
06:42

Phần 3[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 13 tháng 12, 2018 (2018-12-13)
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "Don't Hesitate" (망설이지 마요)Yong Jun-hyung (Highlight) 03:35
2. "Don't Hesitate" (Inst.)  03:35
Tổng thời lượng:
07:10

Phần 4[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 20 tháng 12, 2018 (2018-12-20)
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "The Night" (그 밤)Eric Nam 03:40
2. "The Night" (Inst.)  03:40
Tổng thời lượng:
07:20

Phần 5[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 26 tháng 12, 2018 (2018-12-26)
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "Flutter" (설렘)O.WHEN 03:54
2. "Flutter" (Inst.)  03:54
Tổng thời lượng:
07:48

Phần 6[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 3 tháng 1, 2019 (2019-01-03)
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "Take Me On" (나를 데려가 라)SAya 03:41
2. "Take Me On" (나를 데려가 라)SALTNPAPER 03:41
Tổng thời lượng:
07:22

Phần 7[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 10 tháng 1, 2019 (2019-01-10)
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "Always Be With You" (그대여야만 해요)Baek A-yeon 04:41
2. "Always Be With You" (Inst.)  04:41
Tổng thời lượng:
09:22

Phần 8[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 17 tháng 1, 2019 (2019-01-17)
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "Fairytale" (동화)Ra.D 05:07
2. "Fairytale" (Inst.)  05:07
Tổng thời lượng:
10:14

Phần 9[sửa | sửa mã nguồn]

Phát hành vào ngày 24 tháng 1, 2019 (2019-01-24)
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "Good Night" (안녕히 주무세요)Seo Ji-an 03:37
2. "Good Night" (Inst.)  03:37
Tổng thời lượng:
07:14
Disc 2:
STT Tên bài hát Artist Thời lượng
1. "Boyfriend (ver.1) (Opening Theme)"  Nam Hye Seung,Park Sang Hee 1:11
2. "I Never Knew"  Nam Hye Seung,Park Sang Hee 2:56
3. "Hongje-Dong playground"  Nam Hye Seung,Park Sang Hee 2:13
4. "Every Breathe"  Nam Hye Seung,Park Sang Hee 4:4
5. "Road to you"  Nam Hye Seung,Park Sang Hee 3:26
6. "Love Birds"  Nam Hye Seung,Park Sang Hee 4:19
7. "The Night Sky of Cuba"  Nam Hye Seung,Park Sang Hee 3:33
8. "Tomorrow we meet again"  Nam Hye Seung,Park Sang Hee 3:08
9. "The EvenFall"  Nam Hye Seung,Park Sang Hee 4:16

Tỷ suất người xem[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trong bảng dưới đây, số màu xanh chỉ tỷ lệ người xem thấp nhất và số màu đỏ chỉ tỷ lệ người xem cao nhất.
  • Không có biểu thị rằng đánh giá không được biết.
Tập Ngày phát sóng
AGB Nielsen[32] TNMS
Toàn quốc Seoul Toàn quốc Seoul
1 28 tháng 11 năm 2018 8.683% (1st) 11.454% (1st) 9.4%[33] 10.7%[34]
2 29 tháng 11 năm 2018 10.329% (1st) 12.868% (1st) 11.0%[34] 12.6%[34]
3 5 tháng 12 năm 2018 9.251% (1st) 11.772% (1st) 10.2%[35] 11.5%[35]
4 6 tháng 12 năm 2018 9.264% (1st) 11.468% (1st) 9.2%[36] Không có
5 12 tháng 12 năm 2018 8.513% (1st) 10.575% (1st 10.5%[37] 12%[37]
6 13 tháng 12 năm 2018 8.594% (1st) 10.906% (1st) 8.1%[38] Không có
7 19 tháng 12 năm 2018 8.592% (1st) 10.612% (1st) 8.6%[39]
8 20 tháng 12 năm 2018 9.166% (1st) 11.776% (1st) 7.7%[39]
9 2 tháng 1 năm 2019 7.810% (1st) 9.845% (1st) 7.2%[40]
10 3 tháng 1 năm 2019 7.962% (1st) 9.590% (1st) 7.7%[41]
11 9 tháng 1 năm 2019 7.513% (1st) 9.310% (1st) 7.5%[42]
12 10 tháng 1 năm 2019 7.623% (1st) 9.630% (1st) 7.3%[43]
13 16 tháng 1 năm 2019 7.927% (1st) 10.043% (1st) 8.0%[43]
14 17 tháng 1 năm 2019 7.702% (1st) 9.678% (1st) 7.4%
15 23 tháng 1 năm 2019 7.999% (1st) 10.590% (1st) 7.9%[44]
16 24 tháng 1 năm 2019 8.678% (1st) 11.161% (1st) 7.4%[44]
Trung bình 8.475% 10.704% 8.4% -
  • Lưu ý: Bộ phim này được phát sóng trên truyền hình cáp/trả phí nên số lượt người xem sẽ thấp hơn so với truyền hình miễn phí công cộng (KBS, SBS, MBC, EBS).

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Song Hye-kyo, Park Bo-gum to Co-Star in New TV Series”. The Chosun Ilbo. 10 tháng 7 năm 2018. 
  2. ^ a ă â b “Song Hye-kyo, Park Bo-gum to star in drama”. Korea JoongAng Daily. 31 tháng 7 năm 2018. 
  3. ^ “Premiere of new series 'Boyfriend' confirmed for tvN in November”. Kpop Herald. 30 tháng 7 năm 2018. 
  4. ^ Encounter. tving.com (bằng tiếng Hàn). tvN, CJ ENM. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2018. 
  5. ^ Encounter [메이킹] 송혜교♥박보검, 얼굴 빨개지는(?) 대본리딩 현장 최초 공개! [남자친구]. YouTube (bằng tiếng Hàn) (tvN Drama). Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2018. 
  6. ^ “Song Hye-kyo, Park Bo-gum cast in new drama 'Boyfriend' as couple”. Yonhap News Agency. 9 tháng 7 năm 2018. 
  7. ^ “[공식입장] 송혜교X박보검, ‘남자친구’ 출연 확정…“하반기 편성””. Sports Donga (bằng tiếng Hàn). 9 tháng 7 năm 2018. 
  8. ^ “Song Hye-kyo, Park Bo-gum to deliver courageous, heart-skipping romance in new tvN drama”. Yonhap News Agency. 21 tháng 11 năm 2018. 
  9. ^ “Drama stars return in ‘Encounter’: For Song Hye-kyo and Park Bo-gum, age is nothing but a number”. Korea JoongAng Daily. 22 tháng 11 năm 2018. 
  10. ^ “Star-studded 'Encounter' features heart-fluttering romance”. The Korea Times. 23 tháng 11 năm 2018. 
  11. ^ “Song Hye-kyo Comfortable Working with Park Bo-gum in New TV Series”. The Chosun Ilbo. 22 tháng 11 năm 2018. 
  12. ^ “11.9% viewership: 'Encounter' off to a good start”. The Korea Times. 30 tháng 11 năm 2018. 
  13. ^ 'Encounter' breaks ratings record for tvN”. Kpop Herald. 29 tháng 11 năm 2018. 
  14. ^ “Viu acquires OTT rights for Encounter drama series in Asia”. Telecompaper. 6 tháng 11 năm 2018. 
  15. ^ “Park Bo-gum, Song Hye-kyo’s drama sold in over 100 countries”. Kpop Herald. 14 tháng 12 năm 2018. 
  16. ^ “Song Hye-kyo, Park Bo-gum to star in ‘Boyfriend’”. K-pop Herald. 9 tháng 7 năm 2018. 
  17. ^ “[Video] ‘Encounter’ marks Song Hye-kyo’s return to TV drama”. The Korea Herald. 25 tháng 11 năm 2018. 
  18. ^ “[공식입장] 장승조, ‘남자친구’ 출연 확정…송혜교-박보검과는 어떤 관계?”. TopStarNews (bằng tiếng Hàn). 25 tháng 10 năm 2018. 
  19. ^ “[단독] 문성근, 송혜교 아빠 된다…‘남자친구’ 합류”. Naver (bằng tiếng Hàn). MK News. 7 tháng 9 năm 2018. 
  20. ^ “`남자친구` 측 "문성근·남기애, 송혜교 父母 역 출연 확정". Naver (bằng tiếng Hàn). TV Report. 7 tháng 9 năm 2018. 
  21. ^ “Go Chang-suk to star in tvN’s ‘Bo’”. Korea JoongAng Daily. 6 tháng 9 năm 2018. 
  22. ^ a ă “[단독] 신정근x백지원, 박보검 부모된다…'남자친구' 부부 출연 확정”. News1 (bằng tiếng Hàn). 7 tháng 9 năm 2018. 
  23. ^ “[단독]피오, 송혜교·박보검의 '남자친구' 출연”. Naver (bằng tiếng Hàn). Ilgan Sports. 25 tháng 8 năm 2018. 
  24. ^ “김주헌, 박신혜 소속사와 전속계약…‘남자친구’ 출연”. Sports Donga (bằng tiếng Hàn). 23 tháng 10 năm 2018. 
  25. ^ “[단독]신예 전소니, '남자친구' 출연..박보검 여사친役”. Star News (bằng tiếng Hàn). 28 tháng 9 năm 2018. 
  26. ^ “배우 이시훈, tvN ‘남자친구’ 출연 확정…‘박보검 직장선배 役’”. TenAsia (bằng tiếng Hàn). 1 tháng 11 năm 2018. 
  27. ^ “[공식입장] 박진주, '남자친구' 출연 확정…박보검 직장 선배役”. Xports News (bằng tiếng Hàn). 14 tháng 11 năm 2018. 
  28. ^ '남자친구' 송혜교-박보검, '달달X유쾌' 대본리딩”. WowTV (bằng tiếng Hàn). 5 tháng 10 năm 2018. 
  29. ^ “[SBS Star] Song Hye Kyo & Park Bo Gum to Show off Their Perfect Chemistry!”. SBS News. 5 tháng 10 năm 2018. 
  30. ^ “[단독] 송혜교X박보검 '남자친구', 오늘(2일) 첫 촬영 스타트”. Hankook Ilbo (bằng tiếng Hàn). 2 tháng 9 năm 2018. 
  31. ^ “[단독] 송혜교X박보검 ‘남자친구’, 스페인 아닌 쿠바로…“로케 예정””. Sports Donga (bằng tiếng Hàn). 5 tháng 9 năm 2018. 
  32. ^ “AGB Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. AGB Nielsen Media Research (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2018. 
  33. ^ Kang, Eun-ji (29 tháng 11 năm 2018). “송혜교·박보검 주연 '남자친구' 첫방부터 시청률 대박”. News Post (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2018. 
  34. ^ a ă â Kim, Na-Kyung (30 tháng 11 năm 2018). “남자친구, 역대 tvN 드라마 중 최고 시청률 기록!”. Korea Economy (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2018. 
  35. ^ a ă Kang, Ki-hyung (6 tháng 12 năm 2018). “‘남자친구’ 시청률, 송혜교X박보검 케미 하드캐리! 지상파 수목 드라마 모두 이겨”. Hankookilbo (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2018. 
  36. ^ “송혜교·박보검도 안 되나? tvN '남자친구' 3회 연속 시청률 하락”. Newsis (bằng tiếng Hàn). 7 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2018. 
  37. ^ a ă “tvN '남자친구' 송혜교 박보검 관계 다시 시작하자 시청률 반등”. Newsis (bằng tiếng Hàn). 13 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2018. 
  38. ^ “tvN 수목드라마 '남자친구' 하루 만에 시청률 폭락…8.1%↓”. Newsis (bằng tiếng Hàn) (Naver). 14 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2018. 
  39. ^ a ă “tvN '남자친구' 맥 못추네, SBS TV '황후의 품격' 압승”. Newsis (bằng tiếng Hàn). 21 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2018. 
  40. ^ “송혜교X박보검 '남자친구' 시청률 하락세 못벗어나”. Ggilbo (bằng tiếng Hàn). 4 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2019. 
  41. ^ “송혜교♡박보검 키스 효과? '남자친구' 시청률 깡총↑”. Newsis (bằng tiếng Hàn). 4 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2019. 
  42. ^ '남자친구' 시청률 7.5%...케이블·종편 동시간대 1위”. Edaily (bằng tiếng Hàn). 10 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2019. 
  43. ^ a ă '황후의 품격' 모아보기 방송으로 시청률 하락.. '남자친구' 오랜만에 상승”. Veritas A (bằng tiếng Hàn). 17 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2019. 
  44. ^ a ă “송혜교·박보검 '남자친구' 종방 시청률 7.4%”. Newsis (bằng tiếng Hàn) (Naver). 25 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]