Tinh Hà

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tinh Hà
精河县
—  Huyện  —
Vị trí tại Tân Cương (đỏ)
Vị trí tại Tân Cương (đỏ)
Tinh Hà trên bản đồ Thế giới
Tinh Hà
Tinh Hà
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Châu tự trị Bortala (Bác nhĩ Tháp Lạp)
Diện tích
 • Tổng cộng 11.275 km2 (4,353 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 128,800 (2.003)
 • Mật độ 11.4/km2 (30/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Tinh Hà (Uyghur: جىڭ ناھىيىسى‎, ULY: Jing Nahiyisi, UPNY: Jing Nah̡iyisi?; Trung văn giản thể: 精河县; Trung văn phồn thể: 精河縣; bính âm: Jīnghé Xiàn) là một huyện của Châu tự trị dân tộc Mông Cổ-Bortala, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Huyện có khí hậu sa mạc, lượng mưa hàng năm chỉ là 102 mm và nhiệt độ trung bình dao động từ -15,2C vào tháng giếng đến 25,5C vào tháng bảy.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tinh Hà (精河镇)
  • Đại Hà Diên Tử (大河沿子镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mang Đinh (茫丁乡)
  • Thác Lý (托里乡)
  • Thác Thác (托托乡)

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nông trường A Cáp Kỳ (阿合其农场)
  • Nông trường Bát Gia Hộ (八家户农场)
  • Binh đoàn 82 (兵团82团)
  • Binh đoàn 83 (兵团83团)
  • Binh đoàn 91 (兵团91团)
  • Mục trường Cổ Nhĩ Đồ (古尔图牧场)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 44°36′B 82°54′Đ / 44,6°B 82,9°Đ / 44.600; 82.900