Tomball, Texas
Giao diện
| Tomball, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong Quận Harris, Texas | |
Vị trí quận Harris trong tiểu bang Texas ở Hoa Kỷ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Quận Harris |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 12.341 |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| Thành phố kết nghĩa | Telgte |
Tomball là một thành phố thuộc quận Harris, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 10753 người.[1]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1940 | 668 | — | |
| 1950 | 1.065 | 59,4% | |
| 1960 | 1.713 | 60,8% | |
| 1970 | 2.734 | 59,6% | |
| 1980 | 3.996 | 46,2% | |
| 1990 | 6.370 | 59,4% | |
| 2000 | 9.089 | 42,7% | |
| 2010 | 10.753 | 18,3% | |
| 2020 | 12.341 | 14,8% | |
| U.S. Decennial Census[2] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của David Wayne Hooks Memorial Airport near Tomball, 1981–2010 normals, extremes 1888–present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °F (°C) | 84 (29) |
91 (33) |
96 (36) |
95 (35) |
99 (37) |
107 (42) |
105 (41) |
109 (43) |
109 (43) |
99 (37) |
89 (32) |
85 (29) |
109 (43) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 61.5 (16.4) |
65.6 (18.7) |
72.1 (22.3) |
78.7 (25.9) |
85.7 (29.8) |
90.4 (32.4) |
93.1 (33.9) |
93.8 (34.3) |
89.2 (31.8) |
82.6 (28.1) |
71.7 (22.1) |
64.5 (18.1) |
79.1 (26.2) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 51.5 (10.8) |
55.1 (12.8) |
60.8 (16.0) |
67.9 (19.9) |
75.8 (24.3) |
80.8 (27.1) |
82.1 (27.8) |
82.6 (28.1) |
78.0 (25.6) |
70.1 (21.2) |
60.0 (15.6) |
52.9 (11.6) |
68.2 (20.1) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 41.4 (5.2) |
44.7 (7.1) |
49.5 (9.7) |
57.1 (13.9) |
65.9 (18.8) |
71.2 (21.8) |
71.2 (21.8) |
71.4 (21.9) |
66.7 (19.3) |
57.5 (14.2) |
48.3 (9.1) |
41.2 (5.1) |
57.2 (14.0) |
| Thấp kỷ lục °F (°C) | 5 (−15) |
6 (−14) |
21 (−6) |
31 (−1) |
42 (6) |
52 (11) |
62 (17) |
54 (12) |
45 (7) |
29 (−2) |
19 (−7) |
7 (−14) |
5 (−15) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 3.55 (90) |
3.03 (77) |
3.59 (91) |
3.39 (86) |
4.77 (121) |
5.22 (133) |
3.84 (98) |
4.70 (119) |
4.57 (116) |
5.30 (135) |
4.72 (120) |
3.80 (97) |
50.48 (1.282) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 9 | 8 | 9 | 7 | 8 | 10 | 10 | 8 | 8 | 8 | 8 | 10 | 101 |
| Nguồn: NOAA (precipitation days 2000–2017 at Bush International)[3][4] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "Data Tools: 1981-2010 Normals for Hooks Memorial Airport". National Centers for Environmental Information. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2017.
- ↑ "NOWData: Monthly Summarized Data for Bush Intercontinental Airport". National Oceanic & Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2017.
