Vùng Ancash

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Vùng Ancash
—  Vùng  —
Cordillera Blanca và Cordillera Negra ở Ancash
Bandera Ancash.png
Hiệu kỳ
Peru - Ancash Department (locator map).svg
Vùng Ancash trên bản đồ Thế giới
Vùng Ancash
Vùng Ancash
Tọa độ: 9°32′N 77°32′T / 9,53°N 77,53°T / -9.53; -77.53Tọa độ: 9°32′N 77°32′T / 9,53°N 77,53°T / -9.53; -77.53
Quốc giaPeru
Thành phố lớn nhấtChimbote
Thủ phủHuaraz sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởngCesar Alvarez Aguilar
Diện tích
 • Tổng cộng35.914,41 km2 (1,386,663 mi2)
Độ cao(Thủ phủ)3.052 m (10,013 ft)
Độ cao cực đại6.768 m (22,205 ft)
Độ cao cực tiểu0 m (0 ft)
Dân số (Điều tra năm 2005)
 • Tổng cộng1.039.415
 • Mật độ0.29/km2 (0.75/mi2)
Múi giờUTC−5 sửa dữ liệu
UBIGEO02
Mã ISO 3166PE-ANC
Tỷ lệ phần trăm42.6%
GDP của Peru2.76%
Trang webwww.regionancash.gob.pe

Ancash (phát âm: [aŋ.kaʃ]) là một vùng nằm ở phía bắc Peru. Vùng này giáp với La Libertad về phía bắc, HuánucoPasco ở phía đông, Lima về phía nam và Thái Bình Dương ở phía tây. Thủ phủ của cả vùng này là thành phố Huaraz (còn được gọi là Waras), còn thành phố lớn nhất là thành phố cảng Chimbote, nằm ven bờ Thái Bình Dương ở phía Bắc của vùng. Tên của vùng này bắt nguồn từ ngôn ngữ Quechuaanqash (ánh sáng) hay anqas (màu xanh).[1]

Bộ phận chính trị[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh Thủ phủ Số huyện
Aija Aija 5
Antonio Raymondi Llamellín 6
Asunción Chacas 2
Bolognesi Chiquián 15
Carhuaz Carhuaz 11
Carlos F. Fitzcarrald San Luis 3
Casma Casma 4
Corongo Corongo 7
Huaraz Huaraz 12
Huari Huari 16
Huarmey Huarmey 5
Huaylas Caraz 10
Mariscal Luzuriaga Piscobamba 8
Ocros Orcos 10
Pallasca Cabana 11
Pomabamba Pomabamba 4
Recuay Recuay 10
Santa Chimbote 9
Sihuas Sihuas 10
Yungay Yungay 8

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]