VTV Cup 2018

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup 2018
Chi tiết giải đấu
Quốc gia chủ nhà Việt Nam
Thời gian4 tháng 811 tháng 8
Số đội8
Vô địch Việt Nam (lần thứ 5)
Giải thưởng
Cầu thủ xuất sắc nhấtViệt Nam Trần Thị Thanh Thúy

Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup 2018 Ống Nhựa Hoa Sen là giải đấu lần thứ 15 với sự phối hợp tổ chức của Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam và Đài truyền hình Việt Nam. Giải đấu được tổ chức ở Hà Tĩnh, Việt Nam.

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

8 đội chuẩn bị tham dự giải đấu.[1]

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Tham dự vòng Tứ kết
Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1  Việt Nam 3 0 9 9 0 MAX 226 141 1.603
2  Câu lạc bộ Altay 2 1 5 6 5 1.200 234 206 1.136
3 Trung Quốc Câu lạc bộ Vân Nam 1 2 4 5 6 0.833 232 209 1.110
4 Nhật Bản Đại học Hokkaido 0 3 0 0 9 0.000 89 225 0.396
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
4 tháng 8 13:15 Câu lạc bộ Altay  3–0 Nhật Bản Đại học Hokkaido 25–11 25–12 25–11     75–34  
4 tháng 8 19:00 Việt Nam  3–0 Trung Quốc Câu lạc bộ Vân Nam 25–15 26–24 25–21     76–60  
5 tháng 8 18:00 Câu lạc bộ Vân Nam Trung Quốc 2–3  Câu lạc bộ Altay 18–25 15–25 25–13 26–24 13–15 97–102  
5 tháng 8 20:00 Việt Nam  3–0 Nhật Bản Đại học Hokkaido 25–8 25–7 25–9     75–24  
6 tháng 8 18:00 Đại học Hokkaido Nhật Bản 0–3 Trung Quốc Câu lạc bộ Vân Nam 7–25 18–25 6–25     31–75  
6 tháng 8 20:00 Việt Nam  3–0  Câu lạc bộ Altay 25–15 25–21 25–21     75–57  

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Tham dự vòng Tứ kết
Trận đấu Điểm Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỉ lệ T B Tỉ lệ
1 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên 2 1 6 6 3 2.000 208 177 1.175
2 Trung QuốcCâu lạc bộ Tứ Xuyên 2 1 6 6 4 1.500 222 206 1.078
3 Trung Hoa Đài BắcĐại học Đài Bắc Trung Hoa 2 1 6 6 4 1.500 231 218 1.060
4  Tuyển trẻ Việt Nam 0 3 0 2 9 0.222 206 266 0.774
Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
4 tháng 8 15:00 Câu lạc bộ Tứ Xuyên Trung Quốc 0–3 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên 17–25 21–25 17–25     55–75  
4 tháng 8 17:00 Tuyển trẻ Việt Nam  1–3 Trung Hoa Đài Bắc Đại học Đài Bắc Trung Hoa 23–25 16–25 26–24 20–25   85–99  
5 tháng 8 13:30 Đại học Đài Bắc Trung Hoa Trung Hoa Đài Bắc 0–3 Trung Quốc Câu lạc bộ Tứ Xuyên 21–25 21–25 15–25     57–75  
5 tháng 8 16:00 Tuyển trẻ Việt Nam  0–3 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên 16–25 19–25 12–25     47–75  
6 tháng 8 13:30 CHDCND Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 0–3 Trung Hoa Đài Bắc Đại học Đài Bắc Trung Hoa 20–25 18–25 20–25     58–75  
6 tháng 8 16:00 Tuyển trẻ Việt Nam  1–3 Trung Quốc Câu lạc bộ Tứ Xuyên 25–17 12–25 17–25 20–25   74–92  

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

  Trận tranh hạng 5 Phân hạng 5 - 7 Tứ kết Bán kết Chung kết
                                               
    Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên 3  
    Nhật Bản Đại học Hokkaido 0  
  Trung Hoa Đài BắcĐại học Đài Bắc Trung Hoa 3       Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên 3  
  Nhật BảnĐại học Hokkaido 0       Kazakhstan Câu lạc bộ Altay 1  
  Kazakhstan Câu lạc bộ Altay 3
    Trung Hoa Đài Bắc Đại học Đài Bắc Trung Hoa 0  
  Trung Hoa Đài BắcĐại học Đài Bắc Trung Hoa 0       Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên CHDCND Triều Tiên 0
  Trung QuốcCâu lạc bộ Vân Nam 3       Việt Nam Việt Nam 3
    Trung Quốc Câu lạc bộ Tứ Xuyên 3  
      Trung Quốc Câu lạc bộ Vân Nam 2  
Việt NamTuyển trẻ Việt Nam 1       Trung Quốc Câu lạc bộ Tứ Xuyên 2
  Trận tranh hạng 7     Trung QuốcCâu lạc bộ Vân Nam 3       Việt Nam Việt Nam 3     Trận tranh hạng 3
  Nhật BảnĐại học Hokkaido 0   Việt Nam Việt Nam 3   Kazakhstan Câu lạc bộ Altay 2
  Việt NamTuyển trẻ Việt Nam 3     Việt NamTuyển trẻ Việt Nam 0     Trung Quốc Câu lạc bộ Tứ Xuyên 3

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
8/8 14:00 CHDCND Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 3–0 Nhật Bản Đại học Hokkaido 25–8 25–11 25–5     75–24  
8/8 16:00 Câu lạc bộ Tứ Xuyên Trung Quốc 3–2 Trung Quốc Câu lạc bộ Vân Nam 16–25 13–25 25–20 25–19 15–7 94–96  
8/8 18:00 Câu lạc bộ Altay  3–0 Trung Hoa Đài Bắc Đại học Đài Bắc Trung Hoa 27–25 25–18 25–22     77–65  
8/8 20:00 Việt Nam  3–0  Tuyển trẻ Việt Nam 25–22 25–5 25–18     75–45  

Tranh hạng 5–8[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
9/8 13:30 Đại học Đài Bắc Trung Hoa Trung Hoa Đài Bắc 3–0 Nhật Bản Đại học Hokkaido 25–10 25–14 25–18 75–42  
9/8 16:00 Tuyển trẻ Việt Nam Việt Nam 1–3 Trung Quốc Câu lạc bộ Vân Nam 18–25 25–21 25–27 16–25 84–98  

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
9/8 18:00 CHDCND Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 3–1  Câu lạc bộ Altay 25–14 25–13 15–25 25–23 90–75  
9/8 20:00 Việt Nam Việt Nam 3–2 Trung Quốc Câu lạc bộ Tứ Xuyên 25–18 25–27 22–25 25–23 15–11 112–104  

Tranh hạng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
10/8 18:00 Đại học Hokkaido Nhật Bản 0–3 Việt Nam Tuyển trẻ Việt Nam 14–25 15–25 10–25 39–75  

Tranh hạng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
10/8 15:30 Đại học Đài Bắc Trung Hoa Trung Hoa Đài Bắc 0–3 Trung Quốc Câu lạc bộ Vân Nam 21–25 21–25 19–25   61–75  

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
11 tháng 8 15:30 Câu lạc bộ Altay  2–3 Trung Quốc Câu lạc bộ Tứ Xuyên 18–25 25–23 17–25 25–18 10–15 95–106  

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày Thời gian Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng Nguồn
11 tháng 8 18:00 CHDCND Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 0–3 Việt Nam Việt Nam 14–25 19–25 15–25   48–75  

Xếp hạng chung cuộc[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]