Viêm Á Luân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Viêm Á Luân
20140713炎亞綸Cut台北簽唱會.jpg
Viêm Á Luân tại sự kiện quảng bá album Cut, tháng 7 năm 2014
Sinh Ngô Canh Lâm
()

20 tháng 11, 1985 (33 tuổi)
Đài Bắc,  Đài Loan
Tên khác Aaron Yan
Abu (阿布)
Nghề nghiệp Diễn viên, ca sĩ, nhạc sĩ, người mẫu
Website Viêm Á Luân trên Facebook
Aaron's Sina Weibo 微博
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loại Mandopop
Nhạc cụ Thanh nhạc, Guitar, Piano, trống, sáo, Oboe, Violin
Năm hoạt động 2005-nay
Hãng đĩa HIM International Music
WOW Music (Hồng Kông)
Pony Canyon (Nhật bản)
Hợp tác với Phi Luân Hải
Viêm Á Luân
Phồn thể
Giản thể

Viêm Á Luân (sinh ngày 20 tháng 11 năm 1985) là nam diễn viên và ca sĩ người Đài Loan, cựu thành viên của nhóm nhạc nam Phi Luân Hải.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Viêm Á Luân sinh ra tại Đài Loan, từ nhỏ đã theo gia đình sinh sống ở New York, Hoa Kỳ và học hết bậc tiểu học tại đây. Khi lên trung học, Á Luân trở về Đài Loan cùng với gia đình. Anh từng là sinh viên khoa truyền thông của trường Đại học Văn Hoá, nhưng sau đó chuyển sang trường Đại học Khoa học và Kỹ thuật JinWen, chuyên ngành tiếng Anh.

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai diễn
2004 I Love My Wife Zheng Wangui
2005 Thơ ngây A Bộ
Chung Cực Nhất Ban Đinh Tiểu Vũ
2007 Chung cực một nhà Đinh Tiểu Vũ
Thơ ngây 2 A Bộ
2008 Đội quân sấm sét “007” Chiêm Sĩ Đức
2009 Minh Chủ Đinh Tiểu Vũ
2010 Love Buffet Xin Yicheng
Gloomy Salad Days Shen Qi, Gao Chao
2011 Sunny Girl Aaron
2012 Alice in Wonder City He Tingyu
2013 Chỉ muốn anh yêu em Qi Yi
2014 A Time of Love Chen Datian
Fall In Love with Me Lu Tianxing, Xiao Lu
Seven Friends Aaron
2015 Dear Mom Shika
2016 Refresh Man Ji Wenkai
2017 Yi Lu Fan Hua Xiang Song Lin Leqing

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai diễn
2016 Đêm giao thừa của lão Lý Peter

Ca khúc[sửa | sửa mã nguồn]

Cùng Fahrenheit[sửa | sửa mã nguồn]

- Fahrenheit, First Self-Titled Album (15/9/2006)

- 双面飛輪海 2 Face Fahrenheit "Song diện Phi Luân Hải" (4/1/2008)

Nhạc phim:[sửa | sửa mã nguồn]

  • KO One Original Soundtrack (27/12/2005)
  • Tokyo Juliet Original Soundtrack (16/June/2006) - Hana-Kimi Original Soundtrack (1/12/2006)
  • The X Family Original Soundtrack (1/8/2007)
  • First Japanese album (21/11/ 2007)

Đơn ca[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ca khúc hát đơn: " Bắc bán cầu cô đơn " (Tokyo Juiet OST)
  • Ca khúc hát đơn: " Chấp nhận không yêu em " (The X-Family OST)
  • Yuan Yi Bu Ai Ni/ 愿意不爱你/Willing Not To Love You
  • Ca khúc song ca: "Ti amo" (anh yêu em) cùng sư muội Lưu Lực Dương!!
  • Ti Amo (I Love You)

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

2006[sửa | sửa mã nguồn]

- Best Group, TVB8 Awards: Bronze

- Best Foreign Newcomer, HK Metro Hits Awards

- Most Popular Idol Group (Taiwan Area), Sprite Awards

- Favorite Duet Song, Sprites Awards: "Only Have Feelings For You"

- Best Group (Taiwan & Hong Kong Area), Sprite Awards

2007[sửa | sửa mã nguồn]

- Best New Musical Group, 13th Chinese Music Awards

- Best Male Group, HITO Music Awards 2007

- Top Song, TVB8 Awards: Chao Xi Huan Ni

- Most Popular Idol Group (Taiwan Area), Sprite Awards

- Favorite Duet Song, Sprite Awards: "Zhi Dui Ni You Gan Jue"

- Best Group (Taiwan & Hong Kong Area), Sprite Awards

- Top 20 Songs of the Year, KKBOX Music Charts: "Zhi Dui Ni You Gan Jue"

- Best Drama Soundtrack, KKBOX Music Charts: "Hanazakarino Kimitachihe Original Soundtrack

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]