Wharton, Texas
Giao diện
| Wharton, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong Quận Wharton, Texas | |
Vị trí quận Wharton trong tiểu bang Texas ở Hoa Kỷ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Quận Wharton |
| Đặt tên theo | William H. Wharton, John Austin Wharton |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 8.627 |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| Mã điện thoại | 979 |
Wharton là một thành phố thuộc quận Wharton, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 8832 người.[1]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1910 | 1.505 | — | |
| 1920 | 2.346 | 55,9% | |
| 1930 | 2.691 | 14,7% | |
| 1940 | 4.386 | 63,0% | |
| 1950 | 4.450 | 1,5% | |
| 1960 | 5.734 | 28,9% | |
| 1970 | 7.881 | 37,4% | |
| 1980 | 9.033 | 14,6% | |
| 1990 | 9.011 | −0,2% | |
| 2000 | 9.237 | 2,5% | |
| 2010 | 8.832 | −4,4% | |
| 2020 | 8.627 | −2,3% | |
| U.S. Decennial Census[2] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
