Wilfried Hannes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wilfried Hannes
Wilfried Hannes.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Wilfried Hannes
Ngày sinh 17 tháng 5, 1957 (62 tuổi)
Nơi sinh Düren-Echtz, Tây Đức
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Trung vệ/ Hậu vệ quét
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Borussia Freialdenhoven (Quản lý)
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Sportfreunde Düren
Düren 99
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1975–1986 Borussia Mönchengladbach 261 (58)
1986–1988 FC Schalke 04 48 (4)
1988 AC Bellinzona 29 (5)
1989 FC Aarau 13 (1)
Tổng cộng 351 (68)
Đội tuyển quốc gia
1979–1980 Tây Đức B 6 (1)
1981–1982 Tây Đức 8 (0)
Các đội đã huấn luyện
1991–1994 Alemannia Aachen
1995–1998 Rhenania Würselen
1999–2003 Borussia Freialdenhoven
2003–2004 GFC Düren
2004– Borussia Freialdenhoven
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia

Wilfried Hannes (sinh 17 tháng 5 năm 1957 tại Düren-Echtz, Tây Đức) là cựu trung vệ,[1] và huấn luyện viên bóng đá người Đức. Hannes từng chơi bóng cho Borussia MönchengladbachĐội tuyển bóng đá quốc gia Tây Đức. Ông được biết đến với dị tật bị khối u ở mắt từ thời niên thiếu ảnh hưởng tới thị giác nhưng bỏ qua điều đó Hannes vẫn tạo dựng được một sự nghiệp thành công.

Chơi ở vị trí trung vệ quét/ libero, không chỉ xuất sắc trong phòng ngự, Hannes còn ghi được rất nhiều bàn thắng từ những cú sút xa và bằng đầu. Trong 261 trận chơi cho M'gladbach, Hannes đã ghi 58 bàn thắng.

Lothar Matthäus, huyền thoại của bóng đá Đức sau này nói rằng Hannes chính là người đã ảnh hưởng rất lớn tới sự nghiệp của ông khi chơi bóng cùng Hannes trong giai đoạn đầu sự nghiệp tại Borussia Mönchengladbach.[cần dẫn nguồn]

Thống kê sự nghi[sửa | sửa mã nguồn]

Club[sửa | sửa mã nguồn]

[2]

Club performance League
Mùa giải Câu lạc bộ Vô địch quốc gia Số trận Số bàn thắng
Đức League
1975–76 Borussia Mönchengladbach Bundesliga 9 1
1976–77 21 3
1977–78 21 0
1978–79 22 1
1979–80 32 4
1980–81 33 16
1981–82 31 8
1982–83 23 9
1983–84 25 6
1984–85 23 4
1985–86 21 6
1986–87 FC Schalke 04 27 1
1987–88 21 3
Thụy Sĩ Vô địch quốc gia
1988–89 AC Bellinzona Swiss Super League 29 5
1989–90 FC Aarau Swiss Super League 13 1
Country Đức 309 62
Thụy Sĩ 42 6
Tổng số 351 68

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Borussia Mönchengladbach

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Hannes, Wilfried” (bằng tiếng German). kicker.de. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2011. 
  2. ^ “Wilfried Hannes”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:West Germany squad 1982 FIFA World Cup Bản mẫu:Alemannia Aachen managers