Windsor Heights, Iowa
Giao diện
| Thành phố Windsor Heights | |
|---|---|
| Windsor Heights, Iowa | |
Vị trí trong Quận Polk, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Polk |
| Hợp nhất | 19 tháng 7 năm 1941 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,43 mi2 (3,72 km2) |
| • Đất liền | 1,43 mi2 (3,72 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 876 ft (267 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 5.252 |
| • Mật độ | 3.662,48/mi2 (1.413,61/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50324 |
| Mã điện thoại | 515 |
| FIPS code | 19-86250 |
| GNIS feature ID | 2397343[2] |
| Website | www |
Windsor Heights là một thành phố thuộc quận Polk, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 4860 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1950 | 1.414 | — |
| 1960 | 4.715 | +233.5% |
| 1970 | 6.303 | +33.7% |
| 1980 | 5.474 | −13.2% |
| 1990 | 5.190 | −5.2% |
| 2000 | 4.805 | −7.4% |
| 2010 | 4.860 | +1.1% |
| 2020 | 5.252 | +8.1% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: U.S. Decennial Census[4] | ||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Windsor Heights, Iowa | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 67 (19) |
78 (26) |
91 (33) |
93 (34) |
105 (41) |
103 (39) |
110 (43) |
110 (43) |
101 (38) |
95 (35) |
82 (28) |
69 (21) |
110 (43) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 31 (−1) |
36 (2) |
49 (9) |
62 (17) |
72 (22) |
82 (28) |
86 (30) |
84 (29) |
76 (24) |
63 (17) |
48 (9) |
34 (1) |
60 (16) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 23 (−5) |
28 (−2) |
40 (4) |
52 (11) |
62 (17) |
72 (22) |
77 (25) |
75 (24) |
66 (19) |
53 (12) |
40 (4) |
26 (−3) |
51 (11) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 14 (−10) |
19 (−7) |
30 (−1) |
41 (5) |
52 (11) |
62 (17) |
67 (19) |
65 (18) |
55 (13) |
43 (6) |
31 (−1) |
18 (−8) |
41 (5) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −30 (−34) |
−26 (−32) |
−22 (−30) |
9 (−13) |
26 (−3) |
37 (3) |
47 (8) |
40 (4) |
26 (−3) |
7 (−14) |
−10 (−23) |
−22 (−30) |
−30 (−34) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.0 (25) |
1.3 (33) |
2.3 (58) |
3.9 (99) |
4.7 (120) |
4.9 (120) |
4.5 (110) |
4.1 (100) |
3.0 (76) |
2.6 (66) |
2.2 (56) |
1.4 (36) |
35.9 (899) |
| Nguồn: weather.com[5] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Windsor Heights, Iowa
- ^ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ^ "Monthly Averages for Windsor Heights, Iowa". The Weather Channel. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2016.
