Bước tới nội dung

Windsor Heights, Iowa

41°36′16″B 93°42′46″T / 41,60444°B 93,71278°T / 41.60444; -93.71278
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thành phố Windsor Heights
Windsor Heights, Iowa
Vị trí trong Quận Polk, Iowa
Vị trí trong Quận Polk, Iowa
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ
Thành phố Windsor Heights trên bản đồ Thế giới
Thành phố Windsor Heights
Thành phố Windsor Heights
Quốc gia Hoa Kỳ
Bang Iowa
QuậnQuận Polk
Hợp nhất19 tháng 7 năm 1941
Diện tích[1]
 • Tổng cộng1,43 mi2 (3,72 km2)
 • Đất liền1,43 mi2 (3,72 km2)
 • Mặt nước0,00 mi2 (0,00 km2)
Độ cao[2]876 ft (267 m)
Dân số (2020)
 • Tổng cộng5.252
 • Mật độ3.662,48/mi2 (1.413,61/km2)
Múi giờMúi giờ miền Trung
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC-5)
ZIP code50324
Mã điện thoại515
FIPS code19-86250
GNIS feature ID2397343[2]
Websitewww.windsorheights.org

Windsor Heights là một thành phố thuộc quận Polk, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 4860 người.[3]

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
19501.414—    
19604.715+233.5%
19706.303+33.7%
19805.474−13.2%
19905.190−5.2%
20004.805−7.4%
20104.860+1.1%
20205.252+8.1%
Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center
Nguồn:
U.S. Decennial Census[4]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
  2. ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Windsor Heights, Iowa
  3. ^ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
  4. ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
  5. ^ "Monthly Averages for Windsor Heights, Iowa". The Weather Channel. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2016.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]