Woody Harrelson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Woody Harrelson
Woody Harrelson October 2016.jpg
Harrelson vào tháng 10 năm 2016
SinhWoodrow Tracy Harrelson
23 tháng 7, 1961 (58 tuổi)
Midland, Texas, Hoa Kỳ
Học vấnHanover College
Nghề nghiệp
  • Diễn viên
  • biên kịch
  • nhà hoạt động xã hội
Năm hoạt động1985–nay
Vợ/chồng
Nancy Simon
(cưới 1985; ld. 1986)

Laura Louie
(cưới 2008)
Con cái3
Cha mẹCharles Harrelson
Diane Lou Oswald

Woodrow Tracy Harrelson[1][2] (sinh ngày 23 tháng 7 năm 1961)[3] là một diễn viên người Mỹ. Ông được công chúng biết đến rộng rãi bắt đầu từ vai Woody Boyd trong phim Cheers (1985). Với vai này, ông thắng một trên tổng số năm đề cử giải Emmy năm 1989. Trong lĩnh vực điện ảnh, ông được biết đến qua một số vai như: Billy Hoyle trong White Men Can't Jump (1992), Mickey Knox trong Natural Born Killers (1994), Tallahassee trong Zombieland (2009), Bill Willoughby trong Three Billboards Outside Ebbing, Missouri (2017).

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đối tượng đề cử Giải thưởng Kết quả
1987 Cheers American Comedy Award for Funniest Newcomer - Male or Female Đoạt giải
Primetime Emmy Award for Outstanding Supporting Actor in a Comedy Series Đề cử
1988 Đề cử
1989 Đoạt giải
1990 American Comedy Award for Funniest Supporting Male Performer in a TV Series Đề cử
Primetime Emmy Award for Outstanding Supporting Actor in a Comedy Series Đề cử
1991 Đề cử
1992 White Men Can't Jump MTV Movie Award for Best Kiss (cùng với Rosie Perez) Đề cử
MTV Movie Award for Best On-Screen Duo (cùng với Wesley Snipes) Đề cử
1993 Indecent Proposal MTV Movie Award for Best Kiss (cùng với Demi Moore) Đoạt giải
Golden Raspberry Award for Worst Supporting Actor Đoạt giải
1994 Natural Born Killers MTV Movie Award for Best Kiss (cùng với Juliette Lewis) Đề cử
MTV Movie Award for Best On-Screen Duo (cùng với Juliette Lewis) Đề cử
1996 The People vs. Larry Flynt Academy Award for Best Actor Đề cử
Golden Globe Award for Best Actor – Motion Picture Drama Đề cử
Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Male Actor in a Leading Role Đề cử
1999 Frasier Primetime Emmy Award for Outstanding Guest Actor in a Comedy Series Đề cử
2006 A Prairie Home Companion Gotham Award for Best Ensemble Cast Đề cử
2007 No Country for Old Men Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Cast in a Motion Picture Đoạt giải
2008 Transsiberian Saturn Award for Best Supporting Actor Đề cử
2009 The Messenger Independent Spirit Award for Best Supporting Male Đoạt giải
National Board of Review Award for Best Supporting Actor Đoạt giải
San Diego Film Critics Society Award for Body of Work Đoạt giải
Academy Award for Best Supporting Actor Đề cử
Broadcast Film Critics Association Award for Best Supporting Actor Đề cử
Chicago Film Critics Association Award for Best Supporting Actor Đề cử
Detroit Film Critics Society Award for Best Supporting Actor Đề cử
Golden Globe Award for Best Supporting Actor – Motion Picture Đề cử
Houston Film Critics Society Award for Best Supporting Actor Đề cử
Satellite Award for Best Supporting Actor - Motion Picture Đề cử
San Diego Film Critics Society Award for Best Supporting Actor Đề cử
Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Male Actor in a Supporting Role Đề cử
Washington D.C. Area Film Critics Association for Best Supporting Actor Đoạt giải
Zombieland San Diego Film Critics Society Award for Body of Work Đoạt giải
Scream Award for Best Ensemble Đoạt giải
Detroit Film Critics Society Award for Best Supporting Actor Đề cử
Detroit Film Critics Society Award for Best Cast Đề cử
Saturn Award for Best Supporting Actor Đề cử
Scream Award for Best Horror Actor Đề cử
2012 San Diego Film Critics Society Award for Body of Work Đoạt giải
2011 Rampart African American Film Critics Association Award for Best Actor Đoạt giải
Independent Spirit Award for Best Male Lead Đề cử
Satellite Award for Best Actor in a Motion Picture Đề cử
2012 Game Change Critics' Choice Television Award for Best Actor in a Movie/Miniseries Đề cử
Primetime Emmy Award for Outstanding Lead Actor in a Miniseries or a Movie Đề cử
Golden Globe Award for Best Actor – Miniseries or Television Film Đề cử
Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Male Actor in a Miniseries or Television Movie Đề cử
2014 True Detective Primetime Emmy Award for Outstanding Lead Actor in a Drama Series Đề cử
2015 Golden Globe Award for Best Actor – Miniseries or Television Film Đề cử
Satellite Award for Best Actor – Television Series Drama Đề cử
Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Male Actor in a Drama Series Đề cử
2018 Three Billboards Outside Ebbing, Missouri Academy Award for Best Supporting Actor Đề cử
BAFTA Award for Best Actor in a Supporting Role Đề cử
Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Male Actor in a Supporting Role Đề cử
Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Cast in a Motion Picture Đoạt giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cooper, Tim (19 tháng 7 năm 2002). “Welcome to Woody World”. Thisislondon.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2013. 
  2. ^ Sipchen, Bob (20 tháng 12 năm 1998). “The Life of Woody”. Los Angeles Times. 
  3. ^ “Woody Harrelson Biography (1961-)”. FilmReference.com. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

`