Zagreb (hạt)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hạt Zagreb
Zagrebačka županija
—  Hạt  —
Zagreb County.png
Cờ hiệu
Zagreb County coat of arms.png
Huy hiệu
Vị trí hạt Zagreb trong Croatia
Vị trí hạt Zagreb trong Croatia
Hạt Zagreb trên bản đồ Thế giới
Hạt Zagreb
Hạt Zagreb
Quốc gia Croatia
Thủ phủ Zagreb sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Župan Stjepan Kožić (HSS)
Diện tích[1]
 • Tổng cộng 3.060 km2 (1,180 mi2)
Dân số (2011)[2]
 • Tổng cộng 317.606
 • Mật độ 100/km2 (270/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Âu, Giờ Mùa hè Trung Âu sửa dữ liệu
Mã ISO 3166 HR-01
Trang web www.zagrebacka-zupanija.hr
Samobor
Cờ hiệu của Hạt Zagreb

Hạt Zagreb (tiếng Croatia: Zagrebačka županija) là một hạt ở trung tâm Croatia. Hạt bao quanh – nhưng không chứa – thủ đô Zagreb, một đơn vị hành chính tách biệt. Vì lý do đó, nó đôi khi được gọi là "chiếc nhẫn [của] Zagreb". Theo điều tra dân số 2011, hạt có 317.606 dân.

Hạt Zagreb từng bao hàm cả thành phố Zagreb, nhưng vào năm 1997 chúng bị tách ra, khi thành phố được trao tình trạng đặc biệt.[3] Dù đã tách rời về mặt hành chính, cả hai vẫn có liên kết chặc chẽ.

Hạt Zagreb giáp với hạt Krapina-Zagorje, thành phố Zagreb, hạt Varaždin, và hạt Koprivnica-Križevci về phía bắc, hạt Bjelovar-Bilogora về phía đông, hạt Sisak-Moslavina về phía nam và hạt Karlovac về phía tây nam.

Sân bay Franjo Tuđman (sân bay Zagreb) tọa lạc trong lãnh thổ của hạt Zagreb, đây là sân bay lớn nhất và quan trọng nhất Croatia.

Phân chia hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt Zagreb được chia thành 9 đô thị và 25 khu tự quản.

Đô thị
Tên Dân số[2] Diện tích[4]
Dugo Selo 17.466 052,22 km2
Ivanić-Grad 14.548 173,57 km2
Jastrebarsko 15.866 226,50 km2
Samobor 37.633 250,73 km2
Sveta Nedelja 18.059 041,43 km2
Sveti Ivan Zelina 15.959 184,68 km2
Velika Gorica 63.517 328,65 km2
Vrbovec 14.797 159,05 km2
Zaprešić 25.223 052,60 km2
Khu tự quản
Tên Dân số[2] Diện tích[4]
Bedenica 1.432 21,70 km2
Bistra 6.632 52,74 km2
Brckovljani 6.837 71,14 km2
Brdovec 9911.134 37,27 km2
Dubrava 5.245 99115,18 km2
Dubravica 1.437 20,46 km2
Farkaševac 1.937 73,66 km2
Gradec 3.681 88,85 km2
Jakovlje 3.930 35,71 km2
Klinča Sela 5.231 77,64 km2
Kloštar Ivanić 6.091 77,59 km2
Krašić 2.640 69,40 km2
Kravarsko 1.987 58,03 km2
Križ 6.963 99118,46 km2
Luka 1.351 17,17 km2
Marija Gorica 2.233 17,10 km2
Orle 1.975 57,61 km2
Pisarovina 3.689 99145,00 km2
Pokupsko 2.224 99105,73 km2
Preseka 1.448 47,86 km2
Pušća 2.700 18,20 km2
Rakovec 1.252 35,11 km2
Rugvica 7.871 93,73 km2
Stupnik 3.735 23,20 km2
Žumberak 883 99110,17 km2

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:Croatia Yearbook 2015
  2. ^ a ă â “Population by Age and Sex, by Settlements, 2011 Census: Quận Zagreb”. Census of Population, Households and Dwellings 2011 (bằng tiếng Anh). Zagreb: Cục Thống kê Croatia. Tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ Narodne novine, br. 62/01, 125/08
  4. ^ a ă “Sustav središnjih naselja i razvojnih središta” (bằng tiếng Croatia). Prosorni plan Zagrebačke županije. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 45°44′56″B 15°34′16″Đ / 45,749°B 15,571°Đ / 45.749; 15.571