Sân bay Franjo Tuđman Zagreb

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Sân bay Zagreb)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sân bay Franjo Tuđman
Zagrebinternationalairportlogo.png
Zagreb Airport New Terminal.jpg
Mã IATA
ZAG
Mã ICAO
LDZA
Vị trí
Thành phố Zagreb, Croatia
Độ cao 108 m (353 ft)
Tọa độ 45°44′35″B 016°04′8″Đ / 45,74306°B 16,06889°Đ / 45.74306; 16.06889
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công
Cơ quan quản lý MZLZ
Trang mạng www.zagreb-airport.hr
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
05/23 3.252 10.669 bê tông/asphalt
Thống kê (2011)
Số lượt khách 2.319.098
Số lượt chuyến 21.180
Croatian Aeronautical Information Publication[1][2]

Sân bay Franjo Tuđman (IATA: ZAGICAO: LDZA), cũng gọi là Sân bay Pleso theo khu ngoại ô gần đó của Pleso, là sân bay quốc tế chính của Croatia và cũng là căn cứ của Phòng vệ và Không lực Croatia. Sân bay này nằm cách nhà ga tàu hỏa trung tâm 10 km[1]Zagreb, và đã phục vụ 2.430.971 khách năm 2014. Đây là trung tâm của hãng Croatia Airlines.

Phi trường đầu tiên ở Zagreb đã được xây năm 1909 gần khu vực phía tây của thành phố, ở Črnomerec. Nó được Slavoljub Eduard Penkala sử dụng cho các loại máy bay mà ông thiết kế.

Năm 1927, Charles Lindbergh hạ cánh tại sân bay Borongaj (phía đông Zagreb) sau khi đã vượt Đại Tây Dương thành công. Sân bay này bắt đầu phục vụ khách ngày 3 tháng 2 năm 1928.

Sau đệ nhị thế chiến, dịch vụ bay thương mại đã được chuyển đến một sân bay gần đó ờ gần làng Lučko ở tây nam thành phố vào ngày 1-4-1947. Năm 1959, sân bay Lučko phục vụ 167.000 lượt khách.

Các hãng hàng không và các điểm đến[sửa | sửa mã nguồn]

JAL Boeing 747-400

Hãng hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Bay thuê bao[sửa | sửa mã nguồn]

Lưu lượng giao thông[sửa | sửa mã nguồn]

Lưu lượng giao thông tại sân bay Zagreb Pleso[2]
Năm Lượt khách Hàng hóa (tấn)
2000 1.149.830 7.388
2001 1.185.471 7.791
2002 1.203.436 7.347
2003 1.314.652 8.608
2004 1.408.206 8.899
2005 1.551.519 12.492
2006 1.728.414 10.393
2007 1.992.455 12.564
2008 2.192.453 12.697
2009 2.062.242 10.065
2010 2.071.561 8.156
2011 2.319.098 9.450
2012 2.342.309 8.012
2013 2.300.231 7.699
2014 2.430.971 8.855

Một vài bức ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă AIP từ Tổ chức An toàn Hoa tiêu Hàng không châu Âu Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “AIP” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  2. ^ a ă Statistics for 2011 - Zračna luka Zagreb | Zagreb Airport Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “statistics” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Airports in Croatia