Áp suất
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Trong vật lý học, áp suất (thường được viết tắt là p) là một đại lượng vật lý, thể hiện cường độ thành phần lực tác động vuông góc trên một đơn vị đo diện tích của một vi thành phần bề mặt vật chất.
[sửa] Đơn vị của áp suất
Trong hệ SI: N/m2 hay còn gọi là Pa: 1Pa=1N/m2.
[sửa] Áp suất khí quyển
- Áp suất khí quyển là áp suất của không khí trong khí quyển tác dụng lên mọi vật ở trên bề mặt Trái Đất.
- Áp suất khí quyển tác dụng vào vật càng giàm khi vật càng cao.
- Áp suất khí quyển tại mổi địa điểm và mổi thời điểm khác nhau.
- áp suất khí quyển thường được đo bằng đơn vị atm: 1 atm = 101325 Pa đây cũng là áp suất khí quyển tại mặt nước biển.
- Một đơn vị khác để đo áp suất khí quyển là milimet thủy ngân mmHg: 760 mmHg= 1 atm
Lịch sử
- Năm 1654, Ghê-rich, thị trưởng thành phố Mác-đơ-buốc của Đức đã dùng hai bán cầu bằng đồng rỗng, đường kính khoảng 30cm, mép được mài nhẵn và úp chặt vào nhau sao cho vừa khít. Sau đó ông dùng máy bơm rút không khí bên trong quả cầu ra ngoài qua một van gắn vào một bán cầu rồi đóng khoá van lại. Người ta phải dùng hai đàn ngựa mỗi đàn tám con nhưng vẫn không kéo dược hai bán cầu rời ra.
- Nhà bác học Tô-ri-xe-li đã dùng một ống thủy tinh dài 1m một đầu bịt kín rồi đổ thuỷ ngân vào ống. Sau đó ông dùng tay bịt kín đầu còn lại và nhúng vào một chậu đựng thuỷ ngân. Ông nhận thấy thuỷ ngân trong ống tụt xuống, còn lại khoảng 76cm tính từ mặt thoáng thuỷ ngân trong chậu.
[sửa] Áp suất chất lỏng
- Củng như chất khí, chất lỏng gây áp suất lên mọi phương.
- Công thức tính áp suất chất lỏng: p=d.h, trong đó da là trọng lượng riêng của chất lỏng, h là độ sâu tính từ điểm áp suất tời mặt thoáng của chất lỏng.
Nguyên lí Pa-xcan
- Độ tăng áp suất lên một chất lỏng chứa trong bình kín được truyền nghuyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình.
| Bài này còn sơ khai trong lĩnh vực Vật lý. Chúng ta đang có những nỗ lực để hoàn thiện bài này. Nếu bạn biết về vấn đề này, bạn có thể giúp đỡ bằng cách viết bổ sung (trợ giúp). |
| Các chủ đề chính trong cơ học chất lưu |
|---|
| Áp suất | Bọt khí và khoảng rỗng | Cơ học chất lưu tổng quát | Điều kiện biên | Đối lưu | Gió | Khí động học | Lực căng bề mặt | Lực cuốn trôi | Nhiễu loạn | Nhớt | Thuỷ tĩnh học | Thuỷ từ động học |