Ă

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ă
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

Ă (chữ in) hoặc ă (chữ thường), là một mẫu tự trong chính tả tiếng Việttiếng Rumani chuẩn. Trong tiếng Rumani, nó được dùng để đại diện cho nguyên âm giữa không uốn lưỡi, trong khi trong tiếng Việt nó đại diện cho âm a ngắn. Nó là mẫu tự thứ hai trong cả bảng mẫu tự tiếng Rumanitiếng Việt.

Ă/ă còn được dùng để chuyển tự mẫu tự Ъ/ъ trong tiếng Bulgaria trong ngôn ngữ Slovak, Séc, và Thụy Điển.

Tiếng Rumani[sửa | sửa mã nguồn]

Âm đại diện cho ă trong tiếng Rumani, mặc dù được gọi là schwa (có thể tưởng nhầm là âm lỏng không trọng âm), lại là một nguyên âm. Không giống như tiếng Anh hay tiếng Pháp, nhưng lại tương tự tiếng Bulgariatiếng Afrikaans, nó có thể được đọc có trọng âm. Có những từ mà nó chỉ đóng vai trò là nguyên âm, như "măr" /mər/ (táo) hoặc "văd" /vəd/ (Ra thế). Hơn nữa, một số từ cũng chứa những nguyên âm khác có thể nhấn âm ở ă, như trong ví dụ "cărțile" /'kər.ʦi.le/ (những cuốn sách) và "odăi" /o'dəj/ (những cái phòng).

Tiếng Việt[sửa | sửa mã nguồn]

Không Huyền Sắc Hỏi Ngã Nặng
A a À à Á á Ã ã
Ă ă
 â
E e È è É é
Ê ê ế
I i Ì ì Í í Ĩ ĩ
O o Ò ò Ó ó Õ õ
Ô ô
Ơ ơ
U u Ù ù Ú ú Ũ ũ
Ư ư
Y y Ý ý

Ă là mẫu tự thứ hai trong Bảng mẫu tự tiếng Việt và đại diện cho âm /a/, khi được phát âm riêng lẻ trong bản chữ cái sẽ được phát âm như á. Vì tiếng Việt là ngôn ngữ âm, mẫu tự này có thể có 5 dấu thanh ở dưới hoặc trên nó. Xem ngữ âm tiếng Việt.

  • Ằ ằ
  • Ắ ắ
  • Ẳ ẳ
  • Ẵ ẵ
  • Ặ ặ

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Cách phát âm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ Ă với các dấu phụ
Ăă Ắắ Ằằ Ẵẵ Ẳẳ Ặặ
Các chữ có dấu trăng ( ◌̆ )
Ăă Ĕĕ Ğğ Ĭ ĭ Ŏŏ Ŭŭ
Ăa Ăă Ăâ Ăb Ăc Ăd Ăđ Ăe Ăê Ăf Ăg Ăh Ăi Ăj Ăk Ăl Ăm Ăn Ăo Ăô Ăơ Ăp Ăq Ăr Ăs Ăt Ău Ăư Ăv Ăw Ăx Ăy Ăz
ĂA ĂĂ ĂÂ ĂB ĂC ĂD ĂĐ ĂE ĂÊ ĂF ĂG ĂH ĂI ĂJ ĂK ĂL ĂM ĂN ĂO ĂÔ ĂƠ ĂP ĂQ ĂR ĂS ĂT ĂU ĂƯ ĂV ĂW ĂX ĂY ĂZ
ăĂ âĂ đĂ êĂ ôĂ ơĂ ưĂ
ĂĂ ÂĂ ĐĂ ÊĂ ÔĂ ƠĂ ƯĂ
Ghép chữ Ă với số hoặc số với chữ Ă
Ă0 Ă1 Ă2 Ă3 Ă4 Ă5 Ă6 Ă7 Ă8 Ă9
Xem thêm