H

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z

H, h là chữ thứ tám trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 11 trong chữ cái tiếng Việt.

Bảng chữ cái Latinh hiện đại cơ bản
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ H với dấu câu
Từ ghép với một chữ cái khác
Ha Hb Hc Hd He Hf Hg Hh Hi Hj Hk Hl Hm Hn Ho Hp Hq Hr Hs Ht Hu Hv Hw Hx Hy Hz
HA HB HC HD HE HF HG HH HI HJ HK HL HM HN HO HP HQ HR HS HT HU HV HW HX HY HZ
Từ ghép với một số hoặc một số với từ
    H0 H1 H2 H3 H4 H5 H6 H7 H8 H9     0H 1H 2H 3H 4H 5H 6H 7H 8H 9H    

Lịch sử Chữ cổ Biến thể Các dấu phụ Dấu câu Chữ số Unicode Danh sách các chữ cái