M

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
M
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

M, m là chữ thứ 13 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 15 trong chữ cái tiếng Việt.

Chữ Mâm mũi dùng hai môi nhập lại và có nguồn gốc từ chữ mu của tiếng Hy Lạp. Chữ mem của tiếng Xê-mít cũng có thể là nguồn gốc của M.

Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ M với các dấu phụ
Ḿḿ Ṁṁ Ṃṃ Ɱɱ
Ma Mb Mc Md Me Mf Mg Mh Mi Mj Mk Ml Mm Mn Mo Mp Mq Mr Ms Mt Mu Mv Mw Mx My Mz
MA MB MC MD ME MF MG MH MI MJ MK ML MM MN MO MP MQ MR MS MT MU MV MW MX MY MZ
aM ăM âM bM cM dM đM eM êM fM gM hM iM jM kM lM mM nM oM ôM ơM pM qM rM sM tM uM ưM vM wM xM yM zM
AM ĂM ÂM BM CM DM ĐM EM ÊM FM GM HM IM JM KM LM MM NM OM ÔM ƠM PM QM RM SM TM UM ƯM VM WM XM YM ZM
Ghép chữ M với số hoặc số với chữ M
M0 M1 M2 M3 M4 M5 M6 M7 M8 M9 0M 1M 2M 3M 4M 5M 6M 7M 8M 9M
Xem thêm