Đ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đ
Bảng chữ cái Latinh
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee
Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn
Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt
Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh
Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp
Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx
Yy Zz

Đ, đ là chữ thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Việt, một chữ chỉ được dùng trong một vài ngôn ngữ sử dụng bảng chữ cái Latinh. Hầu hết những ngôn ngữ sử dụng ký tự Latinh trên thế giới dùng chữ D để phát âm giống như chữ Đ trong tiếng Việt.

Trong các ngôn ngữ như tiếng Iceland hay tiếng Anh thượng cổ, chữ này được viết như Đ và ð. Lưu ý: Đ (U+00D0) này khác với eth Đ (U+0110) được dùng trong tiếng Việt. Chữ nhỏ/thường của Đ (U+00D0) được viết là ð, trong khi đó Đ thường của tiếng Việt (U+0110) được viết là đ.

Do là một chữ cái độc lập trong bảng chữ cái, thêm vào đó chưc d được phiêm âm giống như /j/ hoặc /z/ trong tiếng Anh. Chính vì thế khi viết tên hay địa danh sang ngôn ngữ khác bằng cách bỏ đi dấu gạch để thành d, vì vậy tên riêng có thể bị đọc nhầm với những âm này trong nhiều trường hợp. Nên việc giữ dấu gạch khá là cần thiết khi ghi địa danh hay tên riêng vì trong các ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav hay Anh cổ Đ được phát âm như là /di/.


Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Chữ Đ với các dấu phụ
Các chữ có dấu gạch ngang ( ◌̵ )
Ⱥⱥ Ƀƀ Ȼȼ Đđ Ɇɇ Ǥǥ Ꞡꞡ Ħħ Ɨ ɨ Ɉɉ Ꝁꝁ Ꞣꞣ Łł Ꞥꞥ Øø Ᵽᵽ Ꝗꝗ Ɍɍ Ꞧꞧ Ꞩꞩ Ŧŧ Ʉʉ Ɏɏ Ƶƶ Ꝥꝥ
Đa Đă Đâ Đb Đc Đd Đđ Đe Đê Đf Đg Đh Đi Đj Đk Đl Đm Đn Đo Đô Đơ Đp Đq Đr Đs Đt Đu Đư Đv Đw Đx Đy Đz
ĐA ĐĂ ĐÂ ĐB ĐC ĐD ĐĐ ĐE ĐÊ ĐF ĐG ĐH ĐI ĐJ ĐK ĐL ĐM ĐN ĐO ĐÔ ĐƠ ĐP ĐQ ĐR ĐS ĐT ĐU ĐƯ ĐV ĐW ĐX ĐY ĐZ
ăĐ âĐ đĐ êĐ ôĐ ơĐ ưĐ
ĂĐ ÂĐ ĐĐ ÊĐ ÔĐ ƠĐ ƯĐ
Ghép chữ Đ với số hoặc số với chữ Đ
Đ0 Đ1 Đ2 Đ3 Đ4 Đ5 Đ6 Đ7 Đ8 Đ9
Xem thêm

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]