Ư

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mục lục : Đầu · 0–9 · A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I J K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V W X Y Z
Không Huyền Sắc Hỏi Ngã Nặng
A a À à Á á Ã ã
Ă ă
 â
E e È è É é
Ê ê ế
I i Ì ì Í í Ĩ ĩ
O o Ò ò Ó ó Õ õ
Ô ô
Ơ ơ
U u Ù ù Ú ú Ũ ũ
Ư ư
Y y Ý ý

Ư, ưkí tự thứ 26 trong bảng chữ cái tiếng Việt. Trong tiếng Việt, ư là một từ cảm thán thể hiện sự nghi vấn được sử dụng cuối câu, ví dụ: bạn ốm ư?

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác