Đại Lý (châu tự trị)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Đại Lý.
| Đại Lý 大理白族自治州 Đại Lý Bạch tộc tự trị châu |
|
| — Châu tự trị — | |
| Chuyển tự Trung văn | |
| - Giản thể | 大理白族自治州 |
|---|---|
| - Phồn thể | |
| - Bính âm | Dàlǐ Báizú Zìzhìzhōu |
| Vị trí của châu tự trị Đại Lý tại Vân Nam | |
| Bản đồ hành chính châu Đại Lý | |
|
Vị trí tại Trung Quốc |
|
| Tọa độ: | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Vân Nam |
| Trụ sở hành chính | Đại Lý |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 29.460 km² (11.374,6 mi²) |
| Dân số (2002) | |
| - Tổng cộng | 3296552 |
| - Mật độ | 111,9/km² (289,8/mi²) |
| Mã bưu chính | 671000 |
| Mã điện thoại | 0872 |
| Website: http://www.dali.gov.cn/ | |
Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý (大理白族自治州), Hán Việt: Đại Lý Bạch tộc Tự trị châu, là một châu tự trị tỉnh Vân Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Đại Lý có diện tích 29.460 km² và thủ phủ là Đại Lý. Theo điều tra dân số năm 2000, dân số của châu này là 3.296.552 người với mật độ 119,9 người trên một km².
[sửa] Các nhóm dân tộc tại Đại Lý năm 2000
| Dân tộc | Dân số | Phần trăm |
|---|---|---|
| Hán | 1.659.730 | 50,35% |
| Bạch | 1.081.167 | 32,8% |
| Di | 426.634 | 12,94% |
| Hồi | 66.085 | 2,0% |
| Lật Túc | 31.972 | 0,97% |
| Miêu | 10.967 | 0,33% |
| Nạp Tây | 4.302 | 0,13% |
| A Xương | 3.330 | 0,1% |
| Khác | 12.365 | 0,38% |
[sửa] Các đơn vị hành chính
Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý quản lý các đơn vị cấp huyện sau:
[sửa] Lịch sử
|
||||||||||||||||||
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |