1030
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 10 - thế kỷ 11 - thế kỷ 12 |
| Thập niên: | 1000 1010 1020 - 1030 - 1040 1050 1060 |
| Năm: | 1027 1028 1029 - 1030 - 1031 1032 1033 |
Năm 1030 là một năm trong lịch Julius.
Mục lục |
Sự kiện [sửa]
- Henry I của Pháp lãnh đảo cuộc nổi loạn chống lại cha mình là Robert.
Á [sửa]
- Âu Dương Tu ở Trung Hoa đỗ tiến sĩ lúc 22 tuổi.
- Hoàng đế Byzantine Romanus III xâm lược Syria.
- Masud lên ngôi hoàng đế đế chế Ghaznavid sau khi phụ hoàng của ông Mahmud băng hà.
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1030 MXXX |
| Ab urbe condita | 1782 |
| Lịch Armenia | 479 ԹՎ ՆՀԹ |
| Lịch Bahá'í | -814 – -813 |
| Lịch Bengal | 437 |
| Lịch Berber | 1980 |
| Phật lịch | 1574 |
| Lịch Myanma | 392 |
| Lịch Byzantine | 6538 – 6539 |
| Âm lịch | Ngày 25 tháng một (11) năm Kỉ Tị (25 -11 - 3666/3726) — đến —
Ngày mùng 5 tháng chạp năm Canh Ngọ(5 -12 - 3667/3727) |
| Lịch Copt | 746 – 747 |
| Lịch Ethiopia | 1022 – 1023 |
| Lịch Do Thái | 4790 – 4791 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1086 – 1087 |
| - Shaka Samvat | 952 – 953 |
| - Kali Yuga | 4131 – 4132 |
| Lịch Holocene | 11030 |
| Lịch Iran | 408 – 409 |
| Lịch Hồi giáo | 420 – 421 |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 3363 |
| Dương lịch Thái | 1573 |
- 26 tháng 7-Stanislaus của Szczepanów, St Stanislaw (mất 1079)
- Baldwin VI, Bá tước của Flanders (mất 1070)
- Vsevolod I của Kiev (mất 1093)