1242

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 12 - thế kỷ 13 - thế kỷ 14
Thập niên: 1210  1220  1230  - 1240 -  1250  1260  1270
Năm: 1239 1240 1241 - 1242 - 1243 1244 1245

Năm 1242 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1242 trong lịch khác
Lịch Gregory 1242
MCCXLII
Ab urbe condita 1995
Năm niên hiệu Anh 26 Hen. 3 – 27 Hen. 3
Lịch Armenia 691
ԹՎ ՈՂԱ
Lịch Assyria 5992
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1298–1299
 - Shaka Samvat 1164–1165
 - Kali Yuga 4343–4344
Lịch Bahá’í -602 – -601
Lịch Bengal 649
Lịch Berber 2192
Can Chi Tân Sửu (辛丑年)
3938 hoặc 3878
    — đến —
Nhâm Dần (壬寅年)
3939 hoặc 3879
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 958–959
Lịch Dân Quốc 670 trước Dân Quốc
民前670年
Lịch Do Thái 5002–5003
Lịch Đông La Mã 6750–6751
Lịch Ethiopia 1234–1235
Lịch Holocen 11242
Lịch Hồi giáo 639–640
Lịch Igbo 242–243
Lịch Iran 620–621
Lịch Julius 1242
MCCXLII
Lịch Myanma 604
Lịch Nhật Bản Ninji 3
(仁治3年)
Phật lịch 1786
Dương lịch Thái 1785
Lịch Triều Tiên 3575

Mất[sửa | sửa mã nguồn]