1651
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 16 - thế kỷ 17 - thế kỷ 18 |
| Thập niên: | 1620 1630 1640 - 1650 - 1660 1670 1680 |
| Năm: | 1648 1649 1650 - 1651 - 1652 1653 1654 |
Năm 1651 (số La Mã: MDCLI) là một năm thường bắt đầu vào ngày Chủ nhật trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Tư (Julian-1651) của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1651 MDCLI |
| Ab urbe condita | 2403 |
| Lịch Armenia | 1100 ԹՎ ՌՃ |
| Lịch Bahá'í | -193 – -192 |
| Lịch Bengal | 1058 |
| Lịch Berber | 2601 |
| Phật lịch | 2195 |
| Lịch Myanma | 1013 |
| Lịch Byzantine | 7159 – 7160 |
| Âm lịch | Ngày mùng 10 tháng một (11) nhuận năm Canh Dần (10 -nhuận 11 - 4287/4347) — đến —
Ngày 19 tháng một (11) năm Tân Mão(19 -11 - 4288/4348) |
| Lịch Copt | 1367 – 1368 |
| Lịch Ethiopia | 1643 – 1644 |
| Lịch Do Thái | 5411 – 5412 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1707 – 1708 |
| - Shaka Samvat | 1573 – 1574 |
| - Kali Yuga | 4752 – 4753 |
| Lịch Holocene | 11651 |
| Lịch Iran | 1029 – 1030 |
| Lịch Hồi giáo | 1061 – 1062 |
| Lịch Nhật Bản | Keian 4 (慶安4年) |
| Lịch Triều Tiên | 3984 |
| Dương lịch Thái | 2194 |
- 3 tháng 1 - Henry Booth, Bá tước thứ 1 của Warrington, chính trị gia Anh (mất 1694)
- 4 tháng 3 - Somers Baron 1, người Anh (mất 1716)
- 31 tháng 3 - Karl II, cử tri Palatine (mất 1685)
- 6 tháng 4 - André Dacier, học giả kinh điển Pháp (mất 1722)
- 10 tháng 4 - Ehrenfried Walther von Tschirnhaus, toán học người Đức (mất 1708)
- 21 tháng 4 - Phước Joseph Vaz, Tông Đồ của Tích Lan (mất 1711)
- 30 tháng 4 - Jean-Baptiste de la Salle, nhà cải cách giáo dục Pháp (mất 1719)
- 27 tháng 5 - Louis-Antoine, Cardinal de Noailles (mất 1729)
- 1 tháng 9 - Natalia Kyrillovna Naryshkina, Tsaritsa của Nga (mất 1694)
- 16 tháng 9 - Engelbert Kaempfer, bác sĩ Đức (mất 1716)
- 21 tháng 10 - Jean Bart, đô đốc người Pháp (mất 1702)
Chưa rõ ngày:
- Gorgin Khan, Thống đốc Kandahar (mất 1709)