1859

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1859
Theo năm: 1856 1857 1858 1859 1860 1861 1862
Theo thập niên: 1820 1830 1840 1850 1860 1870 1880
Theo thế kỷ: 18 19 20
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1859 trong lịch khác
Lịch Gregory 1859
MDCCCLIX
Ab urbe condita 2612
Năm niên hiệu Anh 22 Vict. 1 – 23 Vict. 1
Lịch Armenia 1308
ԹՎ ՌՅԸ
Lịch Assyria 6609
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1915–1916
 - Shaka Samvat 1781–1782
 - Kali Yuga 4960–4961
Lịch Bahá’í 15–16
Lịch Bengal 1266
Lịch Berber 2809
Can Chi Mậu Ngọ (戊午年)
4555 hoặc 4495
    — đến —
Kỷ Mùi (己未年)
4556 hoặc 4496
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1575–1576
Lịch Dân Quốc 53 trước Dân Quốc
民前53年
Lịch Do Thái 5619–5620
Lịch Đông La Mã 7367–7368
Lịch Ethiopia 1851–1852
Lịch Holocen 11859
Lịch Hồi giáo 1275–1276
Lịch Igbo 859–860
Lịch Iran 1237–1238
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma 1221
Lịch Nhật Bản An Chính 6
(安政6年)
Phật lịch 2403
Dương lịch Thái 2402
Lịch Triều Tiên 4192

1859 (số La Mã: MDCCCLIX) là một năm thường bắt đầu vào thứ Bảy trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1859

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

- Arthur Conan Doyle - Xơ-ra

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]