2
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Về ý nghĩa số học, xem 2 (số)
| Thế kỷ: | thế kỷ 0 - thế kỷ 1 - thế kỷ 2 |
| Thập niên: | -30 -20 -10 - 0 - 10 20 30 |
| Năm: | -1 0 1 - 2 - 3 4 5 |
| Lịch Gregory | 2 II |
| Ab urbe condita | 754 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1842 – -1841 |
| Lịch Bengal | -591 |
| Lịch Berber | 952 |
| Phật lịch | 546 |
| Lịch Myanma | -636 |
| Lịch Byzantine | 5510 – 5511 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1721789}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1722153}} ) |
| Lịch Copt | -282 – -281 |
| Lịch Ethiopia | -6 – -5 |
| Lịch Do Thái | 3762 – 3763 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 58 – 59 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3103 – 3104 |
| Lịch Holocene | 10002 |
| Lịch Iran | 620 BP – 619 BP |
| Lịch Hồi giáo | 639 BH – 638 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2335 |
| Dương lịch Thái | 545 |
Năm 2 là một năm trong lịch Julius.