2 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 2 TCN |
| Ab urbe condita | 751 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1845 – -1844 |
| Lịch Bengal | -594 |
| Lịch Berber | 949 |
| Phật lịch | 543 |
| Lịch Myanma | -639 |
| Lịch Byzantine | 5507 – 5508 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1720693}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1721057}} ) |
| Lịch Copt | -285 – -284 |
| Lịch Ethiopia | -9 – -8 |
| Lịch Do Thái | 3759 – 3760 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 55 – 56 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3100 – 3101 |
| Lịch Holocene | 9999 |
| Lịch Iran | 623 BP – 622 BP |
| Lịch Hồi giáo | 642 BH – 641 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2332 |
| Dương lịch Thái | 542 |
Năm 2 TCN là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
- Lê Thị Hoa, nữ tướng thời Hai Bà Trưng.