4 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 4 TCN |
| Ab urbe condita | 749 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1847 – -1846 |
| Lịch Bengal | -596 |
| Lịch Berber | 947 |
| Phật lịch | 541 |
| Lịch Myanma | -641 |
| Lịch Byzantine | 5505 – 5506 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1719963}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1720327}} ) |
| Lịch Copt | -287 – -286 |
| Lịch Ethiopia | -11 – -10 |
| Lịch Do Thái | 3757 – 3758 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 53 – 54 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3098 – 3099 |
| Lịch Holocene | 9997 |
| Lịch Iran | 625 BP – 624 BP |
| Lịch Hồi giáo | 644 BH – 643 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2330 |
| Dương lịch Thái | 540 |
Năm 4 TCN là một năm trong lịch Julius.