3 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 3 TCN |
| Ab urbe condita | 750 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -1846 – -1845 |
| Lịch Bengal | -595 |
| Lịch Berber | 948 |
| Phật lịch | 542 |
| Lịch Myanma | -640 |
| Lịch Byzantine | 5506 – 5507 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1720328}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1720692}} ) |
| Lịch Copt | -286 – -285 |
| Lịch Ethiopia | -10 – -9 |
| Lịch Do Thái | 3758 – 3759 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 54 – 55 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 3099 – 3100 |
| Lịch Holocene | 9998 |
| Lịch Iran | 624 BP – 623 BP |
| Lịch Hồi giáo | 643 BH – 642 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2331 |
| Dương lịch Thái | 541 |
Năm 3 TCN là một năm trong lịch Julius.