3

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1 
Thế kỷ: thế kỷ1  TCNthế kỷ 1 thế kỷ 2 
Thập niên: thập niên 20 TCN  thập niên 10 TCN  0s TCN  – 0s –  thập niên 10  thập niên 20  thập niên 30
Năm: TCN
3 trong lịch khác
Lịch Gregory 3
III
Ab urbe condita 756
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4753
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 59–60
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 3104–3105
Lịch Bahá’í -1841 – -1840
Lịch Bengal -590
Lịch Berber 953
Can Chi Nhâm Tuất (壬戌年)
2699 hoặc 2639
    — đến —
Quý Hợi (癸亥年)
2700 hoặc 2640
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -281 – -280
Lịch Dân Quốc 1909 trước Dân Quốc
民前1909年
Lịch Do Thái 3763–3764
Lịch Đông La Mã 5511–5512
Lịch Ethiopia -5 – -4
Lịch Holocen 10003
Lịch Hồi giáo 638 BH – 637 BH
Lịch Igbo -997 – -996
Lịch Iran 619 BP – 618 BP
Lịch Julius 3
III
Lịch Myanma -635
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 547
Dương lịch Thái 546
Lịch Triều Tiên 2336

Năm 3 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]