3 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở 3.
| 3 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 3 ba |
|||
| Số thứ tự | thứ ba | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | tam phân | |||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 3 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 112 | |||
| Tam phân | 103 | |||
| Tứ phân | 34 | |||
| Bát phân | 38 | |||
| Thập nhị phân | 312 | |||
| Thập lục phân | 316 | |||
| Nhị thập phân | 320 | |||
| Cơ số 36 | 336 | |||
| Số La Mã | III | |||
|
||||
3 (ba) là một số tự nhiên ngay sau 2 và ngay trước 4. Ba là số nguyên tố thứ hai (sau 2).
-
- Số ba được quan niệm là số tử (theo quan niệm của người Việt Nam).
- Số ba được quan niệm là tốt về tiền bạc (3 - tam gọi lái đi là tài: tiền - theo quan niệm của người Việt Nam và Trung Quốc)
- Thể tích của một hình lập phương có độ dài một cạnh là x: x3
- Số ba là dộ dài của cạnh góc vuông trong tam giác Ai cập.
- Bình phương của 3 là 9.
- Căn bậc hai của 3 là 1,732050808
- 1/3 = 0,333333...
Trong hóa học [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 3 (số). |
- 3 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Liti (Li)