9 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chín (9) là một số tự nhiên ngay sau 8 và ngay trước 10.
|
|
||
| 9 | ||
|---|---|---|
| Phân tích nhân tử | ![]() |
|
| Số La Mã | IX | |
| Mã Unicode của số La Mã | ||
| Biểu diễn theo Hệ nhị phân | 1001 | |
| Biểu diễn theo Hệ thập lục phân | 9 | |
- Số chín là số chính phương.
- Số chín được viết ở dạng gần như là đảo ngược của số sáu.
- Bình phương của 9 là 81.
- Căn bậc hai của 9 là 3.
- 1/9 = 0,11111111111...
- Tính chất đặc biệt:
- 9*123456789 = 1111111101
- 9*987654321 = 8888888889
[sửa] Trong hóa học
- 9 là số hiệu nguyên tử của nguyên tô flo (F)
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 9 (số). |
