13 (số)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mười ba (13) là một số tự nhiên ngay sau 12 và ngay trước 14.
- Căn bậc hai của 13 là 3,0605551275
- Bình phương của số 13 là 169.
- 13 giờ là thời điểm nóng nhất trong ngày[cần dẫn nguồn].
|
|
||
| 13 | ||
|---|---|---|
| Phân tích nhân tử | không có, số nguyên tố | |
| Số La Mã | XIII | |
| Mã Unicode của số La Mã | ||
| Biểu diễn theo Hệ nhị phân | 1101 | |
| Biểu diễn theo Hệ thập lục phân | D | |
[sửa] Con số xui xẻo
- Số 13 được xem là một con số tượng trưng cho sự xui xẻo. Như thứ Sáu ngày 13 tượng trưng cho một ngày rất xui xẻo. Ở Anh, khách sạn không có con số 13, rạp hát không có ghế thứ 13... 13 là số người có mặt trong bữa ăn cuối cùng với Chúa, một số nơi thì một bữa tiệc không bao giờ mời 13 người khách. Việc số 13 xuôi xẻo hiện diện trong nhiều nền văn hóa Tây Phương.Số 13 là xui xẻo cũng được nói bởi nó là số ngày trăng tròn trong năm, thực ra điều này chỉ xảy ra 2,5 năm một lần.
- Do bị ảnh hưởng bởi quan niệm nên một số người khi nghe đến số 13 thì trở nên sợ hãi, người ta gọi đó là chứng sợ số 13.
- Số 13 là số nguyên tố.
[sửa] Trong hóa học
- 13 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Nhôm (Al).
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: 13 (số). |