13 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
13
Số đếm 13
mười ba
Số thứ tự thứ mười ba
Tính chất
Hệ đếm cơ số 13
Phân tích nhân tử số nguyên tố
Chia hết cho 1, 13
Biểu diễn
Nhị phân 11012
Tam phân 1113
Tứ phân 314
Bát phân 158
Thập nhị phân 1112
Thập lục phân D16
Nhị thập phân D20
Cơ số 36 D36
Số La Mã XIII
12 13 14

13 (mười ba) là một số tự nhiên ngay sau 12 và ngay trước 14.

  • Căn bậc hai của 13 là 3,0605551275
  • Bình phương của số 13 là 169.
  • 13 giờ là thời điểm nóng nhất trong ngày[cần dẫn nguồn].

Con số xui xẻo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Số 13 được xem là một con số tượng trưng cho sự xui xẻo. Như thứ Sáu ngày 13 tượng trưng cho một ngày rất xui xẻo. Ở Anh, khách sạn không có con số 13, rạp hát không có ghế thứ 13... 13 là số người có mặt trong bữa ăn cuối cùng với Chúa, một số nơi thì một bữa tiệc không bao giờ mời 13 người khách. Việc số 13 xuôi xẻo hiện diện trong nhiều nền văn hóa Tây Phương.Số 13 là xui xẻo cũng được nói bởi nó là số ngày trăng tròn trong năm, thực ra điều này chỉ xảy ra 2,5 năm một lần.
  • Do bị ảnh hưởng bởi quan niệm nên một số người khi nghe đến số 13 thì trở nên sợ hãi, người ta gọi đó là chứng sợ số 13.
  • Số 13 là số nguyên tố.

Trong hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

  • 13 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Nhôm (Al).